inductors

[Mỹ]/[ˈɪndʊktə(r)]/
[Anh]/[ˈɪndʊktər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành phần điện tử lưu trữ năng lượng trong từ trường khi có dòng điện chạy qua nó; một người gây ra hoặc khuyến khích.
n. (số nhiều) Những người bị ảnh hưởng hoặc thuyết phục.

Cụm từ & Cách kết hợp

inductor design

thiết kế cuộn cảm

inductor core

lõi cuộn cảm

inductor winding

quấn cuộn cảm

inductor noise

tiếng ồn cuộn cảm

inductor saturation

bão hòa cuộn cảm

inductor selection

chọn cuộn cảm

inductor placement

vị trí cuộn cảm

inductor losses

thất thoát cuộn cảm

inductor datasheet

phiếu dữ liệu cuộn cảm

inductor testing

kiểm tra cuộn cảm

Câu ví dụ

the circuit used several inductors to filter out high-frequency noise.

Chuẩn mạch đã sử dụng nhiều cuộn cảm để lọc bỏ nhiễu tần số cao.

we need to carefully select inductors with appropriate inductance values.

Chúng ta cần lựa chọn cẩn thận các cuộn cảm với giá trị độ tự cảm phù hợp.

the power supply incorporated inductors for efficient energy storage.

Nguồn điện đã tích hợp các cuộn cảm để lưu trữ năng lượng hiệu quả.

high-quality inductors are crucial for reliable switching power supplies.

Các cuộn cảm chất lượng cao là rất quan trọng đối với các nguồn điện chuyển đổi đáng tin cậy.

the design included shielded inductors to minimize electromagnetic interference.

Thiết kế bao gồm các cuộn cảm được chắn để giảm thiểu nhiễu từ trường điện từ.

ferrite core inductors are commonly used in dc-dc converters.

Các cuộn cảm lõi ferrite thường được sử dụng trong các bộ chuyển đổi DC-DC.

we measured the inductance of each inductor using an lcr meter.

Chúng tôi đã đo độ tự cảm của mỗi cuộn cảm bằng một máy đo LCR.

the saturation current of the inductors must be considered in the design.

Dòng bão hòa của các cuộn cảm phải được xem xét trong thiết kế.

air core inductors offer low losses at high frequencies.

Các cuộn cảm lõi không khí cung cấp mức tổn thất thấp ở tần số cao.

the circuit board layout significantly impacted the performance of the inductors.

Bố trí mạch in ảnh hưởng đáng kể đến hiệu suất của các cuộn cảm.

we are testing different types of inductors for optimal efficiency.

Chúng tôi đang kiểm tra các loại cuộn cảm khác nhau để đạt hiệu suất tối ưu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay