indumentums

[Mỹ]/ˌɪndjuːˈmɛntəmz/
[Anh]/ˌɪnduˈmɛnəmz/

Dịch

n. một lớp phủ hoặc lớp bọc, đặc biệt là của một loại thực vật hoặc động vật; lông hoặc tóc trên động vật

Cụm từ & Cách kết hợp

fashion indumentums

phong cách trang phục

traditional indumentums

trang phục truyền thống

ceremonial indumentums

trang phục lễ nghi

cultural indumentums

trang phục văn hóa

stylish indumentums

trang phục thời trang

historical indumentums

trang phục lịch sử

ethnic indumentums

trang phục dân tộc

modern indumentums

trang phục hiện đại

luxurious indumentums

trang phục sang trọng

functional indumentums

trang phục công năng

Câu ví dụ

the indumentums of the ancient warriors were made from animal hides.

Những bộ trang phục của các chiến binh cổ đại được làm từ da động vật.

different cultures have unique indumentums that reflect their traditions.

Các nền văn hóa khác nhau có những bộ trang phục độc đáo phản ánh truyền thống của họ.

in the museum, we saw various indumentums from different historical periods.

Trong bảo tàng, chúng tôi đã thấy nhiều loại trang phục từ các thời kỳ lịch sử khác nhau.

the indumentums worn during the festival were vibrant and colorful.

Những bộ trang phục được mặc trong lễ hội rất sống động và đầy màu sắc.

she studied the indumentums of indigenous peoples for her research.

Cô ấy nghiên cứu trang phục của người bản địa cho nghiên cứu của mình.

fashion designers often draw inspiration from historical indumentums.

Các nhà thiết kế thời trang thường lấy cảm hứng từ trang phục lịch sử.

the indumentums of the royal family were adorned with jewels.

Những bộ trang phục của hoàng gia được trang trí bằng đá quý.

she wore traditional indumentums during the cultural celebration.

Cô ấy mặc trang phục truyền thống trong lễ hội văn hóa.

indumentums can tell us a lot about a society's values and beliefs.

Trang phục có thể cho chúng ta biết rất nhiều về giá trị và niềm tin của một xã hội.

he collected indumentums from various countries as a hobby.

Anh ấy sưu tầm trang phục từ nhiều quốc gia khác nhau như một sở thích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay