| số nhiều | indurations |
induration process
quá trình hóa cứng
induration test
thử nghiệm hóa cứng
induration area
khu vực hóa cứng
induration site
vị trí hóa cứng
induration response
phản ứng hóa cứng
induration measurement
đo lường hóa cứng
induration characteristics
đặc điểm hóa cứng
induration definition
định nghĩa hóa cứng
induration symptoms
triệu chứng hóa cứng
induration diagnosis
chẩn đoán hóa cứng
the doctor noted the induration of the tissue during the examination.
bác sĩ đã nhận thấy tình trạng cứng đầu của mô trong quá trình khám.
induration can be a sign of chronic inflammation.
tình trạng cứng đầu có thể là dấu hiệu của viêm mãn tính.
she experienced induration at the injection site.
cô ấy bị cứng đầu tại vị trí tiêm.
the patient's induration raised concerns for the specialists.
tình trạng cứng đầu của bệnh nhân khiến các chuyên gia lo ngại.
induration may require further medical evaluation.
tình trạng cứng đầu có thể cần thêm đánh giá y tế.
he was diagnosed with induration of the lung tissue.
anh ta được chẩn đoán bị cứng đầu ở mô phổi.
the induration was observed after a few days of treatment.
tình trạng cứng đầu được quan sát thấy sau vài ngày điều trị.
induration can occur in response to various stimuli.
tình trạng cứng đầu có thể xảy ra khi phản ứng với các tác nhân khác nhau.
she documented the induration in her medical report.
cô ấy đã ghi lại tình trạng cứng đầu trong báo cáo y tế của mình.
induration can complicate the healing process.
tình trạng cứng đầu có thể làm phức tạp quá trình chữa lành.
induration process
quá trình hóa cứng
induration test
thử nghiệm hóa cứng
induration area
khu vực hóa cứng
induration site
vị trí hóa cứng
induration response
phản ứng hóa cứng
induration measurement
đo lường hóa cứng
induration characteristics
đặc điểm hóa cứng
induration definition
định nghĩa hóa cứng
induration symptoms
triệu chứng hóa cứng
induration diagnosis
chẩn đoán hóa cứng
the doctor noted the induration of the tissue during the examination.
bác sĩ đã nhận thấy tình trạng cứng đầu của mô trong quá trình khám.
induration can be a sign of chronic inflammation.
tình trạng cứng đầu có thể là dấu hiệu của viêm mãn tính.
she experienced induration at the injection site.
cô ấy bị cứng đầu tại vị trí tiêm.
the patient's induration raised concerns for the specialists.
tình trạng cứng đầu của bệnh nhân khiến các chuyên gia lo ngại.
induration may require further medical evaluation.
tình trạng cứng đầu có thể cần thêm đánh giá y tế.
he was diagnosed with induration of the lung tissue.
anh ta được chẩn đoán bị cứng đầu ở mô phổi.
the induration was observed after a few days of treatment.
tình trạng cứng đầu được quan sát thấy sau vài ngày điều trị.
induration can occur in response to various stimuli.
tình trạng cứng đầu có thể xảy ra khi phản ứng với các tác nhân khác nhau.
she documented the induration in her medical report.
cô ấy đã ghi lại tình trạng cứng đầu trong báo cáo y tế của mình.
induration can complicate the healing process.
tình trạng cứng đầu có thể làm phức tạp quá trình chữa lành.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay