| hiện tại phân từ | indwelling |
indwelling presence
sự hiện diện thường trực
indwelling catheter
ống thông tiểu cấy
Conclusion Indwelling hepatoma after MTC treatment could activize the anti tumor immunity of the patients.
Kết luận: U nang gan nội tại sau điều trị MTC có thể kích hoạt khả năng miễn dịch chống ung thư của bệnh nhân.
Objective To discuss the reasons for complications caused by indwelling urethral catheter after anaesthetize and prevention measures.
Mục tiêu: Thảo luận về những lý do gây ra các biến chứng do đặt ống thông tiểu sau khi gây mê và các biện pháp phòng ngừa.
Floor late poured bands apply the technical measures of indwelling catchpit, setting temporary waterproof board and adopting fasteasy setback grid instead of formwork.
Sàn muộn trễ đổ băng áp dụng các biện pháp kỹ thuật của bẫy nước ngầm, đặt ván chống thấm tạm thời và áp dụng lưới lùi nhanh chóng và dễ dàng thay vì khuôn.
The indwelling presence of God gives me peace.
Sự hiện diện ngự trị của Chúa ban cho tôi sự bình an.
She felt the indwelling power of creativity within her.
Cô cảm nhận được sức mạnh sáng tạo ngự trị trong cô.
Meditation helps to cultivate an indwelling sense of calm.
Thiền định giúp nuôi dưỡng cảm giác bình tĩnh ngự trị.
The indwelling spirit of kindness guided his actions.
Tinh thần nhân ái ngự trị đã dẫn dắt hành động của anh.
He believed in the indwelling goodness of people.
Anh tin vào sự tốt đẹp ngự trị trong con người.
Practicing gratitude can foster an indwelling sense of appreciation.
Thực hành lòng biết ơn có thể nuôi dưỡng cảm giác đánh giá cao ngự trị.
The indwelling love for music inspired her to become a musician.
Tình yêu âm nhạc ngự trị đã truyền cảm hứng cho cô trở thành nhạc sĩ.
The indwelling desire for knowledge led him to pursue higher education.
Nỗi khao khát tri thức ngự trị đã dẫn anh đến theo đuổi học vấn cao hơn.
Yoga aims to connect individuals with their indwelling spiritual energy.
Yoga hướng đến việc kết nối mọi người với nguồn năng lượng tâm linh ngự trị của họ.
The indwelling strength she discovered within herself helped her overcome challenges.
Sức mạnh ngự trị mà cô khám phá ra bên trong bản thân đã giúp cô vượt qua những thử thách.
indwelling presence
sự hiện diện thường trực
indwelling catheter
ống thông tiểu cấy
Conclusion Indwelling hepatoma after MTC treatment could activize the anti tumor immunity of the patients.
Kết luận: U nang gan nội tại sau điều trị MTC có thể kích hoạt khả năng miễn dịch chống ung thư của bệnh nhân.
Objective To discuss the reasons for complications caused by indwelling urethral catheter after anaesthetize and prevention measures.
Mục tiêu: Thảo luận về những lý do gây ra các biến chứng do đặt ống thông tiểu sau khi gây mê và các biện pháp phòng ngừa.
Floor late poured bands apply the technical measures of indwelling catchpit, setting temporary waterproof board and adopting fasteasy setback grid instead of formwork.
Sàn muộn trễ đổ băng áp dụng các biện pháp kỹ thuật của bẫy nước ngầm, đặt ván chống thấm tạm thời và áp dụng lưới lùi nhanh chóng và dễ dàng thay vì khuôn.
The indwelling presence of God gives me peace.
Sự hiện diện ngự trị của Chúa ban cho tôi sự bình an.
She felt the indwelling power of creativity within her.
Cô cảm nhận được sức mạnh sáng tạo ngự trị trong cô.
Meditation helps to cultivate an indwelling sense of calm.
Thiền định giúp nuôi dưỡng cảm giác bình tĩnh ngự trị.
The indwelling spirit of kindness guided his actions.
Tinh thần nhân ái ngự trị đã dẫn dắt hành động của anh.
He believed in the indwelling goodness of people.
Anh tin vào sự tốt đẹp ngự trị trong con người.
Practicing gratitude can foster an indwelling sense of appreciation.
Thực hành lòng biết ơn có thể nuôi dưỡng cảm giác đánh giá cao ngự trị.
The indwelling love for music inspired her to become a musician.
Tình yêu âm nhạc ngự trị đã truyền cảm hứng cho cô trở thành nhạc sĩ.
The indwelling desire for knowledge led him to pursue higher education.
Nỗi khao khát tri thức ngự trị đã dẫn anh đến theo đuổi học vấn cao hơn.
Yoga aims to connect individuals with their indwelling spiritual energy.
Yoga hướng đến việc kết nối mọi người với nguồn năng lượng tâm linh ngự trị của họ.
The indwelling strength she discovered within herself helped her overcome challenges.
Sức mạnh ngự trị mà cô khám phá ra bên trong bản thân đã giúp cô vượt qua những thử thách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay