ineffectivenesses

[Mỹ]/ˌɪnɪˈfɛktɪvnəsɪz/
[Anh]/ˌɪnɪˈfɛktɪvnəsɪz/

Dịch

n.trạng thái không hiệu quả

Cụm từ & Cách kết hợp

address ineffectivenesses

xử lý sự kém hiệu quả

identify ineffectivenesses

nhận diện sự kém hiệu quả

evaluate ineffectivenesses

đánh giá sự kém hiệu quả

reduce ineffectivenesses

giảm sự kém hiệu quả

analyze ineffectivenesses

phân tích sự kém hiệu quả

manage ineffectivenesses

quản lý sự kém hiệu quả

combat ineffectivenesses

chống lại sự kém hiệu quả

overcome ineffectivenesses

vượt qua sự kém hiệu quả

monitor ineffectivenesses

giám sát sự kém hiệu quả

report ineffectivenesses

báo cáo sự kém hiệu quả

Câu ví dụ

the ineffectivenesses of the policy were evident in the results.

tính bất lực của chính sách đã thể hiện rõ trong kết quả.

many studies highlight the ineffectivenesses of traditional teaching methods.

nhiều nghiên cứu làm nổi bật tính bất lực của các phương pháp dạy học truyền thống.

addressing the ineffectivenesses of the current system is crucial.

giải quyết tính bất lực của hệ thống hiện tại là rất quan trọng.

we must analyze the ineffectivenesses in our marketing strategy.

chúng ta phải phân tích tính bất lực trong chiến lược marketing của chúng ta.

the report discussed the ineffectivenesses of previous interventions.

báo cáo thảo luận về tính bất lực của các can thiệp trước đây.

identifying the ineffectivenesses in communication can improve teamwork.

nhận diện tính bất lực trong giao tiếp có thể cải thiện tinh thần đồng đội.

her research focused on the ineffectivenesses of certain therapies.

nghiên cứu của cô tập trung vào tính bất lực của một số liệu pháp nhất định.

the ineffectivenesses of the plan led to its eventual failure.

tính bất lực của kế hoạch đã dẫn đến sự thất bại cuối cùng của nó.

they are assessing the ineffectivenesses of their current approach.

họ đang đánh giá tính bất lực của phương pháp tiếp cận hiện tại của họ.

understanding the ineffectivenesses of past efforts can guide future actions.

hiểu được tính bất lực của những nỗ lực trong quá khứ có thể định hướng các hành động trong tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay