ineradicability

[Mỹ]/ˌɪnəˌrædɪˈkæbɪlɪti/
[Anh]/ˌɪnəˌrædɪˈkæbɪlɪti/

Dịch

n. chất lượng của việc không thể tiêu diệt

Cụm từ & Cách kết hợp

ineradicability of evil

tính không thể xóa bỏ của cái ác

ineradicability of poverty

tính không thể xóa bỏ của nghèo đói

ineradicability of fear

tính không thể xóa bỏ của nỗi sợ

ineradicability of hate

tính không thể xóa bỏ của sự thù hận

ineradicability of trauma

tính không thể xóa bỏ của chấn thương

ineradicability of addiction

tính không thể xóa bỏ của sự nghiện

ineradicability of prejudice

tính không thể xóa bỏ của định kiến

ineradicability of violence

tính không thể xóa bỏ của bạo lực

ineradicability of ignorance

tính không thể xóa bỏ của sự thiếu hiểu biết

ineradicability of despair

tính không thể xóa bỏ của sự tuyệt vọng

Câu ví dụ

the ineradicability of certain habits can be challenging to overcome.

khả năng không thể xóa bỏ của một số thói quen có thể khó vượt qua.

many believe in the ineradicability of cultural traditions.

nhiều người tin vào tính không thể xóa bỏ của các truyền thống văn hóa.

the ineradicability of prejudice is a significant social issue.

tính không thể xóa bỏ của định kiến là một vấn đề xã hội đáng kể.

education plays a crucial role in addressing the ineradicability of misinformation.

giáo dục đóng vai trò quan trọng trong việc giải quyết tính không thể xóa bỏ của thông tin sai lệch.

the study focused on the ineradicability of certain diseases in the population.

nghiên cứu tập trung vào tính không thể xóa bỏ của một số bệnh tật trong dân số.

he spoke about the ineradicability of human emotions in his lecture.

anh ấy nói về tính không thể xóa bỏ của cảm xúc của con người trong bài giảng của mình.

the government is concerned about the ineradicability of crime in urban areas.

chính phủ lo ngại về tính không thể xóa bỏ của tội phạm ở các khu vực đô thị.

understanding the ineradicability of certain beliefs can help in dialogue.

hiểu được tính không thể xóa bỏ của một số niềm tin có thể giúp ích cho đối thoại.

the ineradicability of addiction requires comprehensive treatment approaches.

tính không thể xóa bỏ của sự nghiện đòi hỏi các phương pháp điều trị toàn diện.

psychologists study the ineradicability of trauma in individuals.

các nhà tâm lý học nghiên cứu về tính không thể xóa bỏ của chấn thương ở các cá nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay