inevaluability

[Mỹ]/ˌɪnɪˌvæljuəˈbɪləti/
[Anh]/ˌɪnɪˌvæljuəˈbɪləti/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái không thể đánh giá hoặc đánh giá được; bản chất vô giá; chất lượng vượt quá mức đo lường hoặc ước lượng về giá trị hoặc tầm quan trọng.

Câu ví dụ

the invaluability of clean water cannot be overstated.

Không thể nhấn mạnh quá mức giá trị không thể đo đếm của nước sạch.

she understood the invaluability of her team's expertise.

Cô ấy hiểu được giá trị không thể đo đếm của chuyên môn trong đội của mình.

the invaluability of early education is well documented.

Giá trị không thể đo đếm của giáo dục sớm đã được ghi nhận rõ ràng.

we recognize the invaluability of cultural heritage.

Chúng ta nhận ra giá trị không thể đo đếm của di sản văn hóa.

the invaluability of this research data is immense.

Giá trị không thể đo đếm của dữ liệu nghiên cứu này là vô cùng lớn.

he appreciated the invaluability of his mentor's guidance.

Anh ấy trân trọng giá trị không thể đo đếm của sự hướng dẫn từ người cố vấn của mình.

the invaluability of trust in business relationships is fundamental.

Giá trị không thể đo đếm của lòng tin trong các mối quan hệ kinh doanh là cơ bản.

they realized the invaluability of biodiversity.

Họ nhận ra giá trị không thể đo đếm của đa dạng sinh học.

the invaluability of patient confidentiality is absolute.

Giá trị không thể đo đếm của sự bảo mật thông tin bệnh nhân là tuyệt đối.

historians emphasize the invaluability of primary sources.

Các nhà sử học nhấn mạnh giá trị không thể đo đếm của các nguồn gốc sơ khai.

the invaluability of perseverance in achieving goals is undeniable.

Giá trị không thể đo đếm của sự kiên trì trong việc đạt được mục tiêu là không thể chối bỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay