inexactnesses

[Mỹ]/ˌɪnɪɡˈzæktnəs/
[Anh]/ˌɪnɪɡˈzæktnəs/

Dịch

n. chất lượng của việc không chính xác

Cụm từ & Cách kết hợp

inexactness matters

sự không chính xác có nghĩa

inexactness definition

định nghĩa về sự không chính xác

inexactness in science

sự không chính xác trong khoa học

inexactness issues

các vấn đề về sự không chính xác

inexactness analysis

phân tích về sự không chính xác

inexactness examples

ví dụ về sự không chính xác

inexactness effects

tác động của sự không chính xác

inexactness measurement

đo lường sự không chính xác

inexactness problems

các vấn đề về sự không chính xác

inexactness reduction

giảm sự không chính xác

Câu ví dụ

the inexactness of the measurements led to significant errors in the final calculations.

Sai số trong các phép đo đã dẫn đến những sai sót đáng kể trong các phép tính cuối cùng.

inexactness in language can lead to misunderstandings.

Sự không chính xác trong ngôn ngữ có thể dẫn đến những hiểu lầm.

the inexactness of the report raised concerns among the team members.

Sự không chính xác trong báo cáo đã làm dấy lên những lo ngại trong số các thành viên trong nhóm.

we need to address the inexactness in our data collection methods.

Chúng ta cần giải quyết sự không chính xác trong các phương pháp thu thập dữ liệu của chúng ta.

his inexactness in recalling the events made it difficult to piece together the story.

Khả năng nhớ lại các sự kiện không chính xác của anh ấy khiến việc ghép lại câu chuyện trở nên khó khăn.

the inexactness of the translation caused confusion among the readers.

Sự không chính xác của bản dịch đã gây ra sự bối rối cho người đọc.

inexactness in the instructions resulted in many mistakes during the project.

Sự không chính xác trong hướng dẫn đã dẫn đến nhiều sai sót trong quá trình thực hiện dự án.

we must minimize the inexactness in our scientific experiments.

Chúng ta phải giảm thiểu sự không chính xác trong các thí nghiệm khoa học của chúng ta.

the inexactness of the timeline made it hard to track progress.

Sự không chính xác của thời gian biểu khiến việc theo dõi tiến độ trở nên khó khăn.

to improve accuracy, we should eliminate any inexactness in our processes.

Để cải thiện độ chính xác, chúng ta nên loại bỏ bất kỳ sự không chính xác nào trong quy trình của chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay