infamies

[Mỹ]/ˈɪnfəmiz/
[Anh]/ˈɪnfəmiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của sự ô nhục; những hành động hoặc việc làm nổi tiếng xấu.

Cụm từ & Cách kết hợp

greatest infamies

những tai tiếng lớn nhất

infamies of history

những tai tiếng của lịch sử

infamies revealed

những tai tiếng bị phơi bày

infamies exposed

những tai tiếng bị vạch trần

infamies forgotten

những tai tiếng bị lãng quên

infamies remembered

những tai tiếng được ghi nhớ

infamies repeated

những tai tiếng lặp lại

infamies of war

những tai tiếng của chiến tranh

infamies condemned

những tai tiếng bị lên án

Câu ví dụ

the infamies of history often serve as warnings for future generations.

Những tai họa của lịch sử thường là lời cảnh báo cho các thế hệ tương lai.

he was remembered not only for his achievements but also for his infamies.

Ông ta được nhớ đến không chỉ vì những thành tựu của mình mà còn vì những tai họa của ông ta.

many infamies can be traced back to the abuse of power.

Nhiều tai họa có thể bắt nguồn từ việc lạm dụng quyền lực.

she spoke about the infamies committed in the name of war.

Cô ấy nói về những tai họa đã gây ra nhân danh chiến tranh.

the book details the infamies of the regime during its rule.

Cuốn sách mô tả chi tiết những tai họa của chế độ trong thời gian cầm quyền của nó.

infamies can linger in the collective memory of a society.

Những tai họa có thể ám ảnh trong ký ức tập thể của một xã hội.

to understand the present, we must learn from past infamies.

Để hiểu được hiện tại, chúng ta phải học hỏi từ những tai họa trong quá khứ.

his infamies were overshadowed by his later good deeds.

Những tai họa của ông ta bị lu mờ bởi những hành động tốt sau này của ông ta.

infamies often lead to calls for justice and accountability.

Những tai họa thường dẫn đến những lời kêu gọi công lý và trách nhiệm giải trình.

she wrote a thesis on the infamies of colonialism.

Cô ấy đã viết một luận văn về những tai họa của chủ nghĩa thực dân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay