greatest infamies
những tai tiếng lớn nhất
infamies of history
những tai tiếng của lịch sử
infamies revealed
những tai tiếng bị phơi bày
infamies exposed
những tai tiếng bị vạch trần
infamies forgotten
những tai tiếng bị lãng quên
infamies remembered
những tai tiếng được ghi nhớ
infamies repeated
những tai tiếng lặp lại
infamies of war
những tai tiếng của chiến tranh
infamies condemned
những tai tiếng bị lên án
the infamies of history often serve as warnings for future generations.
Những tai họa của lịch sử thường là lời cảnh báo cho các thế hệ tương lai.
he was remembered not only for his achievements but also for his infamies.
Ông ta được nhớ đến không chỉ vì những thành tựu của mình mà còn vì những tai họa của ông ta.
many infamies can be traced back to the abuse of power.
Nhiều tai họa có thể bắt nguồn từ việc lạm dụng quyền lực.
she spoke about the infamies committed in the name of war.
Cô ấy nói về những tai họa đã gây ra nhân danh chiến tranh.
the book details the infamies of the regime during its rule.
Cuốn sách mô tả chi tiết những tai họa của chế độ trong thời gian cầm quyền của nó.
infamies can linger in the collective memory of a society.
Những tai họa có thể ám ảnh trong ký ức tập thể của một xã hội.
to understand the present, we must learn from past infamies.
Để hiểu được hiện tại, chúng ta phải học hỏi từ những tai họa trong quá khứ.
his infamies were overshadowed by his later good deeds.
Những tai họa của ông ta bị lu mờ bởi những hành động tốt sau này của ông ta.
infamies often lead to calls for justice and accountability.
Những tai họa thường dẫn đến những lời kêu gọi công lý và trách nhiệm giải trình.
she wrote a thesis on the infamies of colonialism.
Cô ấy đã viết một luận văn về những tai họa của chủ nghĩa thực dân.
greatest infamies
những tai tiếng lớn nhất
infamies of history
những tai tiếng của lịch sử
infamies revealed
những tai tiếng bị phơi bày
infamies exposed
những tai tiếng bị vạch trần
infamies forgotten
những tai tiếng bị lãng quên
infamies remembered
những tai tiếng được ghi nhớ
infamies repeated
những tai tiếng lặp lại
infamies of war
những tai tiếng của chiến tranh
infamies condemned
những tai tiếng bị lên án
the infamies of history often serve as warnings for future generations.
Những tai họa của lịch sử thường là lời cảnh báo cho các thế hệ tương lai.
he was remembered not only for his achievements but also for his infamies.
Ông ta được nhớ đến không chỉ vì những thành tựu của mình mà còn vì những tai họa của ông ta.
many infamies can be traced back to the abuse of power.
Nhiều tai họa có thể bắt nguồn từ việc lạm dụng quyền lực.
she spoke about the infamies committed in the name of war.
Cô ấy nói về những tai họa đã gây ra nhân danh chiến tranh.
the book details the infamies of the regime during its rule.
Cuốn sách mô tả chi tiết những tai họa của chế độ trong thời gian cầm quyền của nó.
infamies can linger in the collective memory of a society.
Những tai họa có thể ám ảnh trong ký ức tập thể của một xã hội.
to understand the present, we must learn from past infamies.
Để hiểu được hiện tại, chúng ta phải học hỏi từ những tai họa trong quá khứ.
his infamies were overshadowed by his later good deeds.
Những tai họa của ông ta bị lu mờ bởi những hành động tốt sau này của ông ta.
infamies often lead to calls for justice and accountability.
Những tai họa thường dẫn đến những lời kêu gọi công lý và trách nhiệm giải trình.
she wrote a thesis on the infamies of colonialism.
Cô ấy đã viết một luận văn về những tai họa của chủ nghĩa thực dân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay