infinitesimals

[Mỹ]/[ˌɪnfɪnɪˈtiːzəm(ə)l]/
[Anh]/[ˌɪnfɪnɪˈtiːzəm(ə)l]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lượng cực kỳ nhỏ, đặc biệt trong bối cảnh toán học; một lượng tiến gần đến không nhưng không bằng không.
n., số nhiều các lượng vô cùng nhỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

infinitesimals remain

Vietnamese_translation

calculating infinitesimals

Vietnamese_translation

tiny infinitesimals

Vietnamese_translation

infinitesimals approach

Vietnamese_translation

using infinitesimals

Vietnamese_translation

infinitesimals exist

Vietnamese_translation

infinitesimals change

Vietnamese_translation

analyzing infinitesimals

Vietnamese_translation

small infinitesimals

Vietnamese_translation

infinitesimals limit

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the physicist studied the behavior of infinitesimals in the limit.

Nhà vật lý đã nghiên cứu hành vi của các vi lượng trong giới hạn.

calculus relies on the concept of infinitesimals to determine derivatives.

Tính toán vi phân dựa trên khái niệm về các vi lượng để xác định đạo hàm.

engineers use infinitesimals to model fluid flow accurately.

Kỹ sư sử dụng các vi lượng để mô hình hóa dòng chảy chất lỏng một cách chính xác.

the analysis involved working with infinitesimals approaching zero.

Phân tích này liên quan đến việc làm việc với các vi lượng đang tiến gần đến không.

understanding infinitesimals is crucial for grasping differential equations.

Hiểu về các vi lượng là rất quan trọng để nắm bắt các phương trình vi phân.

the simulation incorporated infinitesimals to represent small time steps.

Phần mô phỏng đã sử dụng các vi lượng để biểu diễn các bước thời gian nhỏ.

we investigated the impact of infinitesimals on the system's stability.

Chúng tôi đã điều tra tác động của các vi lượng đến tính ổn định của hệ thống.

the algorithm employed infinitesimals for numerical integration.

Thuật toán sử dụng các vi lượng để thực hiện tích phân số.

the model considered infinitesimals representing changes in temperature.

Mô hình này xem xét các vi lượng biểu thị sự thay đổi nhiệt độ.

the research focused on the properties of infinitesimals in non-standard analysis.

Nghiên cứu này tập trung vào các tính chất của các vi lượng trong phân tích phi chuẩn.

the software allows for the manipulation of infinitesimals with high precision.

Phần mềm cho phép thao tác với các vi lượng một cách chính xác cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay