inflationists

[Mỹ]/[ˌɪnflˈeɪʃənɪst]/
[Anh]/[ˌɪnflˈeɪʃənɪst]/

Dịch

n. Một người ủng hộ lạm phát như một phương tiện của chính sách kinh tế; người ủng hộ các chính sách dẫn đến lạm phát.

Cụm từ & Cách kết hợp

inflationists' views

Quan điểm của những người chủ trương lạm phát

criticizing inflationists

Phê phán những người chủ trương lạm phát

are inflationists wrong?

Các nhà chủ trương lạm phát có sai không?

inflationists' policies

Chính sách của những người chủ trương lạm phát

labeling inflationists

Gắn nhãn những người chủ trương lạm phát

inflationists' arguments

Lập luận của những người chủ trương lạm phát

rejecting inflationists

Từ chối những người chủ trương lạm phát

understanding inflationists

Hiểu về những người chủ trương lạm phát

inflationists' stance

Tư thế của những người chủ trương lạm phát

attacking inflationists

Tấn công những người chủ trương lạm phát

Câu ví dụ

the debate raged on whether to appease the inflationists or prioritize fiscal responsibility.

Tranh luận tiếp tục diễn ra xem liệu nên chiều theo các nhà chủ trương lạm phát hay ưu tiên trách nhiệm tài chính.

critics accused the government of pandering to inflationists with unsustainable spending policies.

Các nhà chỉ trích cáo buộc chính phủ chiều theo các nhà chủ trương lạm phát bằng các chính sách chi tiêu không bền vững.

many economists dismissed the inflationists' arguments as overly simplistic and flawed.

Nhiều kinh tế gia coi các lập luận của các nhà chủ trương lạm phát là quá đơn giản và sai lầm.

the central bank remained wary of policies that might embolden the inflationists.

Ngân hàng trung ương vẫn cảnh giác với các chính sách có thể làm mạnh mẽ thêm các nhà chủ trương lạm phát.

inflationists often advocate for expansionary monetary policy to stimulate economic growth.

Các nhà chủ trương lạm phát thường ủng hộ chính sách tiền tệ mở rộng để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

the political landscape was heavily influenced by the lobbying efforts of powerful inflationists.

Bức tranh chính trị bị ảnh hưởng mạnh mẽ bởi nỗ lực vận động của các nhà chủ trương lạm phát có quyền lực.

historically, inflationists have faced opposition from those advocating for price stability.

Lịch sử cho thấy các nhà chủ trương lạm phát đã đối mặt với sự phản đối từ những người ủng hộ sự ổn định về giá cả.

the inflationists' predictions about the economy proved to be inaccurate over time.

Các dự đoán của các nhà chủ trương lạm phát về nền kinh tế đã được chứng minh là không chính xác theo thời gian.

a vocal minority of inflationists continued to push for increased government spending.

Một thiểu số có tiếng nói trong số các nhà chủ trương lạm phát tiếp tục thúc đẩy việc tăng chi tiêu của chính phủ.

the report challenged the core assumptions underlying the inflationists' economic model.

Báo cáo đã thách thức các giả định cốt lõi nền tảng cho mô hình kinh tế của các nhà chủ trương lạm phát.

the debate between fiscal conservatives and inflationists continues to shape economic policy.

Tranh luận giữa các nhà bảo thủ về tài chính và các nhà chủ trương lạm phát tiếp tục định hình chính sách kinh tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay