inflexibleness

[US]/ɪnˈflɛksɪbəlnəs/
[UK]/ɪnˈflɛksɪbəlnəs/

Translation

n. đặc tính hoặc trạng thái không linh hoạt; sự không thể hoặc không muốn thích nghi hoặc thay đổi
Word Forms
số nhiềuinflexiblenesses

Phrases & Collocations

his inflexibleness

Tính cứng nhắc của anh ấy

her inflexibleness

Tính cứng nhắc của cô ấy

stubborn inflexibleness

Tính cứng nhắc bướng bỉnh

inflexibleness of

Tính cứng nhắc của

inflexibleness in

Tính cứng nhắc trong

political inflexibleness

Tính cứng nhắc chính trị

organizational inflexibleness

Tính cứng nhắc tổ chức

mental inflexibleness

Tính cứng nhắc tinh thần

inflexibleness toward

Tính cứng nhắc đối với

Example Sentences

his inflexibleness of character made it difficult for the team to adapt to changing circumstances.

Tính cứng nhắc trong tính cách của anh ấy khiến cho đội ngũ khó thích nghi với những thay đổi.

the inflexibleness in her attitude prevented any compromise during the negotiations.

Tính cứng nhắc trong thái độ của cô ấy đã ngăn cản bất kỳ sự thỏa hiệp nào trong đàm phán.

the company's inflexibleness in its policies has alienated many loyal customers.

Tính cứng nhắc trong chính sách của công ty đã làm mất đi nhiều khách hàng trung thành.

her inflexibleness towards new ideas stifled innovation in the department.

Tính cứng nhắc của cô ấy đối với những ý tưởng mới đã kìm hãm sự đổi mới trong bộ phận.

the manager's inflexibleness in scheduling caused significant stress among workers.

Tính cứng nhắc của quản lý trong việc sắp xếp lịch làm việc đã gây ra nhiều căng thẳng cho nhân viên.

we encountered unexpected inflexibleness from the normally flexible vendor.

Chúng tôi đã gặp phải sự cứng nhắc bất ngờ từ nhà cung cấp vốn thường rất linh hoạt.

the inflexibleness of the educational curriculum frustrated both teachers and students.

Tính cứng nhắc của chương trình giáo dục đã làm bực bội cả giáo viên và học sinh.

his inflexibleness on minor details overshadowed his many professional achievements.

Tính cứng nhắc của anh ấy về những chi tiết nhỏ đã làm lu mờ nhiều thành tựu chuyên nghiệp của anh ấy.

the government's inflexibleness in addressing climate change has drawn widespread criticism.

Tính cứng nhắc của chính phủ trong việc đối phó với biến đổi khí hậu đã thu hút nhiều chỉ trích rộng rãi.

her inflexibleness in dealing with personal conflicts led to fractured relationships.

Tính cứng nhắc của cô ấy trong việc giải quyết xung đột cá nhân đã dẫn đến các mối quan hệ rạn nứt.

the union's inflexibleness during contract talks ultimately backfired.

Tính cứng nhắc của công đoàn trong các cuộc đàm phán hợp đồng cuối cùng đã phản tác dụng.

cultural inflexibleness can be a significant barrier to international business success.

Tính cứng nhắc về văn hóa có thể là một rào cản lớn đối với thành công trong kinh doanh quốc tế.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now