influenceability

[Mỹ]/ˌɪnfluənsəˈbɪləti/
[Anh]/ˌɪnfluənsəˈbɪləti/

Dịch

n. mức độ mà ai đó hoặc một thứ gì đó có thể bị ảnh hưởng; khả năng bị ảnh hưởng.

Cụm từ & Cách kết hợp

high influenceability

mức độ ảnh hưởng cao

low influenceability

mức độ ảnh hưởng thấp

influenceability test

thử nghiệm khả năng bị ảnh hưởng

measure influenceability

đo lường khả năng bị ảnh hưởng

assess influenceability

đánh giá khả năng bị ảnh hưởng

reduce influenceability

giảm khả năng bị ảnh hưởng

increase influenceability

tăng khả năng bị ảnh hưởng

influenceability factors

các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng bị ảnh hưởng

influenceability score

thước đo khả năng bị ảnh hưởng

Câu ví dụ

the campaign tested voter influenceability through targeted messaging and rapid feedback.

Chiến dịch đã thử nghiệm khả năng bị ảnh hưởng của cử tri thông qua tin nhắn nhắm mục tiêu và phản hồi nhanh chóng.

her influenceability increased under peer pressure during the group discussion.

Khả năng bị ảnh hưởng của cô ấy đã tăng lên dưới áp lực từ bạn bè trong cuộc thảo luận nhóm.

the therapist noted high influenceability in stressful situations and recommended grounding techniques.

Nhà trị liệu đã lưu ý khả năng bị ảnh hưởng cao trong các tình huống căng thẳng và đề xuất các kỹ thuật thực tế.

researchers measured influenceability with a standardized scale across multiple age groups.

Các nhà nghiên cứu đã đo lường khả năng bị ảnh hưởng bằng một thang đo tiêu chuẩn trên nhiều nhóm tuổi.

low influenceability can help leaders resist manipulation when decisions are unpopular.

Khả năng bị ảnh hưởng thấp có thể giúp các nhà lãnh đạo chống lại thao túng khi các quyết định không được lòng dân.

the study found a link between social media exposure and teenage influenceability.

Nghiên cứu đã tìm thấy mối liên hệ giữa việc tiếp xúc với mạng xã hội và khả năng bị ảnh hưởng của thanh thiếu niên.

we debated whether advertising increases consumer influenceability over time.

Chúng tôi tranh luận xem liệu quảng cáo có làm tăng khả năng bị ảnh hưởng của người tiêu dùng theo thời gian hay không.

in negotiations, his influenceability dropped after he reviewed the data independently.

Trong đàm phán, khả năng bị ảnh hưởng của anh ấy giảm sau khi anh ấy xem xét dữ liệu một cách độc lập.

teachers can reduce classroom influenceability by encouraging critical thinking and evidence checks.

Giáo viên có thể giảm khả năng bị ảnh hưởng trong lớp học bằng cách khuyến khích tư duy phản biện và kiểm tra bằng chứng.

the analyst warned that market influenceability rises during uncertainty and rumor cycles.

Các nhà phân tích cảnh báo rằng khả năng bị ảnh hưởng của thị trường tăng lên trong thời kỳ bất ổn và chu kỳ tin đồn.

to assess influenceability, the team ran controlled experiments with consistent prompts.

Để đánh giá khả năng bị ảnh hưởng, nhóm đã thực hiện các thí nghiệm có kiểm soát với các câu nhắc nhất quán.

his influenceability was shaped by trust in authority and a desire for approval.

Khả năng bị ảnh hưởng của anh ấy được định hình bởi niềm tin vào quyền lực và mong muốn được công nhận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay