informalization

[Mỹ]/[ˌɪnfɔːrməlaɪˈzeɪʃən]/
[Anh]/[ˌɪnfɔːrˈmælɪzeɪʃən]/

Dịch

n. quá trình làm cho một điều gì đó trở nên ít trang trọng hơn; hành động làm cho một điều gì đó ít trang trọng hơn; sự chuyển đổi sang phong cách hoặc không khí thân mật hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

informalization process

quá trình phi chính thức hóa

promoting informalization

thúc đẩy phi chính thức hóa

informalization trend

xu hướng phi chính thức hóa

undergoing informalization

đang trải qua quá trình phi chính thức hóa

informalization efforts

nỗ lực phi chính thức hóa

informalization stage

giai đoạn phi chính thức hóa

informalization leads

dẫn đến phi chính thức hóa

informalization risks

rủi ro phi chính thức hóa

informalization impact

tác động của việc phi chính thức hóa

accelerating informalization

tăng tốc quá trình phi chính thức hóa

Câu ví dụ

the company is undergoing a significant informalization of its internal processes.

Công ty đang trải qua một quá trình phi chính thức hóa đáng kể trong các quy trình nội bộ.

we're seeing a rapid informalization of workplace communication styles.

Chúng tôi nhận thấy sự phi chính thức hóa nhanh chóng của phong cách giao tiếp nơi làm việc.

the project benefited from the informalization of team dynamics and collaboration.

Dự án được hưởng lợi từ sự phi chính thức hóa của động lực và sự hợp tác của nhóm.

the move towards informalization can improve employee morale and engagement.

Động thái hướng tới phi chính thức hóa có thể cải thiện tinh thần và sự gắn kết của nhân viên.

there's a trend towards informalization in many modern organizations.

Có một xu hướng hướng tới phi chính thức hóa ở nhiều tổ chức hiện đại.

the informalization of the dress code was a popular decision among staff.

Việc phi chính thức hóa quy tắc ăn mặc là một quyết định được nhân viên ủng hộ.

we encourage a degree of informalization in our team meetings.

Chúng tôi khuyến khích một mức độ phi chính thức hóa trong các cuộc họp nhóm của chúng tôi.

the informalization of the hiring process streamlined the recruitment efforts.

Việc phi chính thức hóa quy trình tuyển dụng đã hợp lý hóa nỗ lực tuyển dụng.

the leadership team supported the gradual informalization of the company culture.

Đội ngũ lãnh đạo ủng hộ quá trình phi chính thức hóa dần dần văn hóa công ty.

this initiative aims to promote the informalization of communication channels.

Sáng kiến này nhằm mục đích thúc đẩy sự phi chính thức hóa các kênh giao tiếp.

the informalization of feedback mechanisms fostered a more open environment.

Việc phi chính thức hóa các cơ chế phản hồi đã thúc đẩy một môi trường cởi mở hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay