informals

[Mỹ]/ɪnˈfɔːml/
[Anh]/ɪnˈfɔːrml/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không chính thức hoặc chính thức.

Cụm từ & Cách kết hợp

informal group

nhóm không chính thức

informal organization

tổ chức không chính thức

informal communication

giao tiếp không chính thức

informal sector

khu vực không chính thức

informal education

giáo dục không chính thức

Câu ví dụ

I got an informal reception.

Tôi đã nhận được một sự tiếp đón không trang trọng.

each June the group meet for an informal reunion.

mỗi tháng sáu, nhóm gặp nhau tại buổi họp mặt thân mật.

an informal agreement between the two companies.

một thỏa thuận không chính thức giữa hai công ty.

low place: An informal term for a cenote.

nơi trũng: một thuật ngữ không trang trọng cho một cenote.

an informal gathering of friends; a relaxed, informal manner.

một buổi tụ họp bạn bè không chính thức; một cách cư xử thoải mái, không trang trọng.

Sometimes formal English and informal English are undistinguished.

Đôi khi tiếng Anh trang trọng và tiếng Anh không trang trọng không khác biệt.

an increased articulation between the formal and informal sectors.

tăng cường liên kết giữa các khu vực chính thức và không chính thức.

the real locus of power is the informal council.

trọng tâm thực sự của quyền lực là hội đồng không chính thức.

informal conversation between the leaders of two countries

cuộc trò chuyện không trang trọng giữa các nhà lãnh đạo của hai quốc gia.

An informal brunch served as a preface to the three-day conference.

Một bữa brunch không trang trọng được phục vụ như một lời giới thiệu cho hội nghị kéo dài ba ngày.

The leaders met over informal lunches.

Các nhà lãnh đạo đã gặp nhau trong các bữa trưa không trang trọng.

Her speech is informal and filled with colloquialism.

Bài phát biểu của cô ấy mang tính không trang trọng và tràn ngập tính khẩu ngữ.

Dress at the party was informal,with no neckties or fancy dresses.

Trang phục tại bữa tiệc mang tính không trang trọng, không có cà vạt hoặc váy lộng lẫy.

speaking in an informal register; writing in a scientific register.

nói theo phong cách không trang trọng; viết theo phong cách khoa học.

The audience behaved indecorously as if the concert were an informal dress rehearsal.

Khán giả đã cư xử thiếu lịch sự như thể buổi hòa nhạc là một buổi tổng duyệt không trang trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay