ingathering

[Mỹ]/ˈɪnˌɡæð.ər.ɪŋ/
[Anh]/ˈɪnˌɡæð.ɚ.ɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động thu thập hoặc tập hợp; tổng số lượng đã thu thập hoặc thu hoạch
Word Forms
số nhiềuingatherings

Cụm từ & Cách kết hợp

ingathering season

mùa thu hoạch

ingathering time

thời gian thu hoạch

ingathering event

sự kiện thu hoạch

ingathering festival

lễ hội thu hoạch

ingathering ceremony

nghi lễ thu hoạch

ingathering process

quy trình thu hoạch

ingathering group

nhóm thu hoạch

ingathering activity

hoạt động thu hoạch

ingathering meeting

cuộc họp thu hoạch

ingathering project

dự án thu hoạch

Câu ví dụ

the ingathering of the harvest was a joyful occasion.

Việc thu hoạch mùa màng là một dịp vui mừng.

during the ingathering, the community came together to celebrate.

Trong quá trình thu hoạch, cộng đồng đã cùng nhau ăn mừng.

the ingathering of ideas led to a successful project.

Việc tập hợp các ý tưởng đã dẫn đến một dự án thành công.

they organized an ingathering event to promote unity.

Họ đã tổ chức một sự kiện thu thập để thúc đẩy sự đoàn kết.

the ingathering of resources is essential for the charity.

Việc thu thập nguồn lực là điều cần thiết cho tổ từ thiện.

she felt a sense of belonging during the ingathering.

Cô ấy cảm thấy một sự gắn kết trong quá trình thu thập.

the ingathering of support from the community was overwhelming.

Sự ủng hộ từ cộng đồng trong quá trình thu thập là quá lớn.

they celebrated the ingathering of new members in the organization.

Họ đã ăn mừng sự thu thập các thành viên mới trong tổ chức.

the ingathering of knowledge from different cultures enriches us.

Việc thu thập kiến thức từ các nền văn hóa khác nhau làm phong phú thêm chúng ta.

at the ingathering, stories were shared and friendships formed.

Tại buổi thu thập, những câu chuyện được chia sẻ và tình bạn được hình thành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay