| số nhiều | ingatherings |
ingathering season
mùa thu hoạch
ingathering time
thời gian thu hoạch
ingathering event
sự kiện thu hoạch
ingathering festival
lễ hội thu hoạch
ingathering ceremony
nghi lễ thu hoạch
ingathering process
quy trình thu hoạch
ingathering group
nhóm thu hoạch
ingathering activity
hoạt động thu hoạch
ingathering meeting
cuộc họp thu hoạch
ingathering project
dự án thu hoạch
the ingathering of the harvest was a joyful occasion.
Việc thu hoạch mùa màng là một dịp vui mừng.
during the ingathering, the community came together to celebrate.
Trong quá trình thu hoạch, cộng đồng đã cùng nhau ăn mừng.
the ingathering of ideas led to a successful project.
Việc tập hợp các ý tưởng đã dẫn đến một dự án thành công.
they organized an ingathering event to promote unity.
Họ đã tổ chức một sự kiện thu thập để thúc đẩy sự đoàn kết.
the ingathering of resources is essential for the charity.
Việc thu thập nguồn lực là điều cần thiết cho tổ từ thiện.
she felt a sense of belonging during the ingathering.
Cô ấy cảm thấy một sự gắn kết trong quá trình thu thập.
the ingathering of support from the community was overwhelming.
Sự ủng hộ từ cộng đồng trong quá trình thu thập là quá lớn.
they celebrated the ingathering of new members in the organization.
Họ đã ăn mừng sự thu thập các thành viên mới trong tổ chức.
the ingathering of knowledge from different cultures enriches us.
Việc thu thập kiến thức từ các nền văn hóa khác nhau làm phong phú thêm chúng ta.
at the ingathering, stories were shared and friendships formed.
Tại buổi thu thập, những câu chuyện được chia sẻ và tình bạn được hình thành.
ingathering season
mùa thu hoạch
ingathering time
thời gian thu hoạch
ingathering event
sự kiện thu hoạch
ingathering festival
lễ hội thu hoạch
ingathering ceremony
nghi lễ thu hoạch
ingathering process
quy trình thu hoạch
ingathering group
nhóm thu hoạch
ingathering activity
hoạt động thu hoạch
ingathering meeting
cuộc họp thu hoạch
ingathering project
dự án thu hoạch
the ingathering of the harvest was a joyful occasion.
Việc thu hoạch mùa màng là một dịp vui mừng.
during the ingathering, the community came together to celebrate.
Trong quá trình thu hoạch, cộng đồng đã cùng nhau ăn mừng.
the ingathering of ideas led to a successful project.
Việc tập hợp các ý tưởng đã dẫn đến một dự án thành công.
they organized an ingathering event to promote unity.
Họ đã tổ chức một sự kiện thu thập để thúc đẩy sự đoàn kết.
the ingathering of resources is essential for the charity.
Việc thu thập nguồn lực là điều cần thiết cho tổ từ thiện.
she felt a sense of belonging during the ingathering.
Cô ấy cảm thấy một sự gắn kết trong quá trình thu thập.
the ingathering of support from the community was overwhelming.
Sự ủng hộ từ cộng đồng trong quá trình thu thập là quá lớn.
they celebrated the ingathering of new members in the organization.
Họ đã ăn mừng sự thu thập các thành viên mới trong tổ chức.
the ingathering of knowledge from different cultures enriches us.
Việc thu thập kiến thức từ các nền văn hóa khác nhau làm phong phú thêm chúng ta.
at the ingathering, stories were shared and friendships formed.
Tại buổi thu thập, những câu chuyện được chia sẻ và tình bạn được hình thành.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay