| số nhiều | ingebrigtsens |
mr. ingebrigtsen delivered an impressive presentation at the international conference.
Ông Ingebrigtsen đã trình bày một bài thuyết trình ấn tượng tại hội nghị quốc tế.
the ingebrigtsen family has built a remarkable legacy in the shipping industry over generations.
Gia đình Ingebrigtsen đã xây dựng một di sản đáng kinh ngạc trong ngành hàng hải qua nhiều thế hệ.
professor ingebrigtsen published groundbreaking research on renewable energy solutions last year.
Giáo sư Ingebrigtsen đã công bố nghiên cứu đột phá về các giải pháp năng lượng tái tạo vào năm ngoái.
ingebrigtsen's innovative approach completely transformed the traditional manufacturing process.
Phương pháp đổi mới của Ingebrigtsen đã hoàn toàn thay đổi quy trình sản xuất truyền thống.
we met with the ingebrigtsen team to negotiate the strategic partnership agreement.
Chúng tôi đã gặp gỡ đội ngũ Ingebrigtsen để đàm phán thỏa thuận hợp tác chiến lược.
the ingebrigtsen foundation has donated millions to support educational programs worldwide.
Quỹ Ingebrigtsen đã quyên góp hàng triệu đô la để hỗ trợ các chương trình giáo dục trên toàn thế giới.
ingebrigtsen served as chairman of the board for more than twenty years.
Ingebrigtsen đã làm chủ tịch hội đồng trong hơn hai mươi năm.
the ingebrigtsen company achieved record-breaking revenue in the fiscal year.
Công ty Ingebrigtsen đã đạt doanh thu kỷ lục trong năm tài chính.
ambassador ingebrigtsen delivered a formal address at the diplomatic summit yesterday.
Đại sứ Ingebrigtsen đã phát biểu chính thức tại hội nghị ngoại giao hôm qua.
ingebrigtsen's unwavering commitment to environmental conservation inspired many colleagues.
Sự cam kết không ngừng nghỉ của Ingebrigtsen đối với bảo tồn môi trường đã truyền cảm hứng cho nhiều đồng nghiệp.
the historic ingebrigtsen estate includes carefully preserved buildings from the nineteenth century.
Tổng督 Ingebrigtsen lịch sử bao gồm các công trình được bảo tồn cẩn thận từ thế kỷ XIX.
dr. ingebrigtsen received the prestigious award for her extraordinary contributions to medicine.
Bác sĩ Ingebrigtsen đã nhận được giải thưởng danh giá vì những đóng góp phi thường của bà cho y học.
ingebrigtsen's architectural designs garnered international recognition and multiple design awards.
Các thiết kế kiến trúc của Ingebrigtsen đã thu hút sự công nhận quốc tế và nhiều giải thưởng thiết kế.
the valuable ingebrigtsen collection contains rare manuscripts dating back several centuries.
Bộ sưu tập quý giá của Ingebrigtsen chứa đựng các bản thảo quý hiếm có từ vài thế kỷ trước.
mr. ingebrigtsen delivered an impressive presentation at the international conference.
Ông Ingebrigtsen đã trình bày một bài thuyết trình ấn tượng tại hội nghị quốc tế.
the ingebrigtsen family has built a remarkable legacy in the shipping industry over generations.
Gia đình Ingebrigtsen đã xây dựng một di sản đáng kinh ngạc trong ngành hàng hải qua nhiều thế hệ.
professor ingebrigtsen published groundbreaking research on renewable energy solutions last year.
Giáo sư Ingebrigtsen đã công bố nghiên cứu đột phá về các giải pháp năng lượng tái tạo vào năm ngoái.
ingebrigtsen's innovative approach completely transformed the traditional manufacturing process.
Phương pháp đổi mới của Ingebrigtsen đã hoàn toàn thay đổi quy trình sản xuất truyền thống.
we met with the ingebrigtsen team to negotiate the strategic partnership agreement.
Chúng tôi đã gặp gỡ đội ngũ Ingebrigtsen để đàm phán thỏa thuận hợp tác chiến lược.
the ingebrigtsen foundation has donated millions to support educational programs worldwide.
Quỹ Ingebrigtsen đã quyên góp hàng triệu đô la để hỗ trợ các chương trình giáo dục trên toàn thế giới.
ingebrigtsen served as chairman of the board for more than twenty years.
Ingebrigtsen đã làm chủ tịch hội đồng trong hơn hai mươi năm.
the ingebrigtsen company achieved record-breaking revenue in the fiscal year.
Công ty Ingebrigtsen đã đạt doanh thu kỷ lục trong năm tài chính.
ambassador ingebrigtsen delivered a formal address at the diplomatic summit yesterday.
Đại sứ Ingebrigtsen đã phát biểu chính thức tại hội nghị ngoại giao hôm qua.
ingebrigtsen's unwavering commitment to environmental conservation inspired many colleagues.
Sự cam kết không ngừng nghỉ của Ingebrigtsen đối với bảo tồn môi trường đã truyền cảm hứng cho nhiều đồng nghiệp.
the historic ingebrigtsen estate includes carefully preserved buildings from the nineteenth century.
Tổng督 Ingebrigtsen lịch sử bao gồm các công trình được bảo tồn cẩn thận từ thế kỷ XIX.
dr. ingebrigtsen received the prestigious award for her extraordinary contributions to medicine.
Bác sĩ Ingebrigtsen đã nhận được giải thưởng danh giá vì những đóng góp phi thường của bà cho y học.
ingebrigtsen's architectural designs garnered international recognition and multiple design awards.
Các thiết kế kiến trúc của Ingebrigtsen đã thu hút sự công nhận quốc tế và nhiều giải thưởng thiết kế.
the valuable ingebrigtsen collection contains rare manuscripts dating back several centuries.
Bộ sưu tập quý giá của Ingebrigtsen chứa đựng các bản thảo quý hiếm có từ vài thế kỷ trước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay