olympic

[US]/əˈlɪmpɪk/
[UK]/əˈlɪmpɪk/
Frequency: Very High

Translation

adj. liên quan đến Núi Olympus, liên quan đến Olympia; liên quan đến Thế vận hội.
Word Forms
số nhiềuolympics

Phrases & Collocations

Olympic Games

trò chơi Olympic

Olympic medal

huy chương Olympic

Olympic torch

ngọn đuốc Olympic

Olympic athlete

vận động viên Olympic

Olympic spirit

tinh thần Olympic

olympic committee

ủy ban Olympic

olympic game

trò chơi Olympic

olympic movement

phong trào Olympic

olympic flame

ngọn lửa Olympic

olympic village

làng Olympic

olympic stadium

sân vận động Olympic

olympic rings

vòng Olympic

olympic park

công viên Olympic

olympic champion

nhà vô địch Olympic

olympic charter

hiến chương Olympic

olympic motto

motto Olympic

olympic green

Olympic xanh

olympic symbol

biểu tượng Olympic

the olympic bid

đề xuất đăng cai Olympic

olympic emblem

biểu tượng Olympic

olympic mascot

biểu tượng Olympic

olympic national park

vườn quốc gia Olympic

Real-world Examples

Olympic officials are trying to avoid a doping scandal.

Các quan chức Olympic đang cố gắng tránh một vụ bê bối doping.

Source: NPR News May 2016 Compilation

In Greece, hundreds watched the ceremonial Olympic torch handover.

Tại Hy Lạp, hàng trăm người đã xem lễ chuyển giao đuốc Olympic nghi lễ.

Source: AP Listening Collection May 2016

She has the skills of the Olympic players.

Cô ấy có những kỹ năng của các vận động viên Olympic.

Source: The Ellen Show

She's a pre-med student, an elite swimmer, and a one-time Olympic hopeful.

Cô ấy là sinh viên y khoa, một vận động viên bơi lội xuất sắc và một người từng có hy vọng giành huy chương Olympic.

Source: PBS Health Interview Series

What would I change if I could improve the olympics?

Tôi sẽ thay đổi điều gì nếu tôi có thể cải thiện các hoạt động Olympic?

Source: American English dialogue

We have the Summer Olympics in Paris.

Chúng tôi có Thế vận hội Mùa hè ở Paris.

Source: CNN 10 Student English of the Month

The Olympic spirit has returned to Russia.

Tinh thần Olympic đã trở lại Nga.

Source: CNN Listening Compilation October 2013

Former Olympic rower who went to Brown.

Cựu vận động viên đua thuyền Olympic đã theo học tại Brown.

Source: Vocabulary version

Is it time to update the Olympic credo?

Đã đến lúc cập nhật lời khuyên của Olympic chưa?

Source: The Economist - Technology

Winter Olympic Games, Summer Olympic Games, U.N. General Assembly, or FIFA World Cup?

Trò chơi Olympic mùa đông, Trò chơi Olympic mùa hè, Đại hội đồng Liên hợp quốc hoặc Giải vô địch thế giới FIFA?

Source: CNN 10 Student English November 2019 Collection

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now