Olympic Games
trò chơi Olympic
Olympic medal
huy chương Olympic
Olympic torch
ngọn đuốc Olympic
Olympic athlete
vận động viên Olympic
Olympic spirit
tinh thần Olympic
olympic committee
ủy ban Olympic
olympic game
trò chơi Olympic
olympic movement
phong trào Olympic
olympic flame
ngọn lửa Olympic
olympic village
làng Olympic
olympic stadium
sân vận động Olympic
olympic rings
vòng Olympic
olympic park
công viên Olympic
olympic champion
nhà vô địch Olympic
olympic charter
hiến chương Olympic
olympic motto
motto Olympic
olympic green
Olympic xanh
olympic symbol
biểu tượng Olympic
the olympic bid
đề xuất đăng cai Olympic
olympic emblem
biểu tượng Olympic
olympic mascot
biểu tượng Olympic
olympic national park
vườn quốc gia Olympic
Olympic officials are trying to avoid a doping scandal.
Các quan chức Olympic đang cố gắng tránh một vụ bê bối doping.
Nguồn: NPR News May 2016 CompilationIn Greece, hundreds watched the ceremonial Olympic torch handover.
Tại Hy Lạp, hàng trăm người đã xem lễ chuyển giao đuốc Olympic nghi lễ.
Nguồn: AP Listening Collection May 2016She has the skills of the Olympic players.
Cô ấy có những kỹ năng của các vận động viên Olympic.
Nguồn: The Ellen ShowShe's a pre-med student, an elite swimmer, and a one-time Olympic hopeful.
Cô ấy là sinh viên y khoa, một vận động viên bơi lội xuất sắc và một người từng có hy vọng giành huy chương Olympic.
Nguồn: PBS Health Interview SeriesWhat would I change if I could improve the olympics?
Tôi sẽ thay đổi điều gì nếu tôi có thể cải thiện các hoạt động Olympic?
Nguồn: American English dialogueWe have the Summer Olympics in Paris.
Chúng tôi có Thế vận hội Mùa hè ở Paris.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthThe Olympic spirit has returned to Russia.
Tinh thần Olympic đã trở lại Nga.
Nguồn: CNN Listening Compilation October 2013Former Olympic rower who went to Brown.
Cựu vận động viên đua thuyền Olympic đã theo học tại Brown.
Nguồn: Vocabulary versionIs it time to update the Olympic credo?
Đã đến lúc cập nhật lời khuyên của Olympic chưa?
Nguồn: The Economist - TechnologyWinter Olympic Games, Summer Olympic Games, U.N. General Assembly, or FIFA World Cup?
Trò chơi Olympic mùa đông, Trò chơi Olympic mùa hè, Đại hội đồng Liên hợp quốc hoặc Giải vô địch thế giới FIFA?
Nguồn: CNN 10 Student English November 2019 CollectionOlympic Games
trò chơi Olympic
Olympic medal
huy chương Olympic
Olympic torch
ngọn đuốc Olympic
Olympic athlete
vận động viên Olympic
Olympic spirit
tinh thần Olympic
olympic committee
ủy ban Olympic
olympic game
trò chơi Olympic
olympic movement
phong trào Olympic
olympic flame
ngọn lửa Olympic
olympic village
làng Olympic
olympic stadium
sân vận động Olympic
olympic rings
vòng Olympic
olympic park
công viên Olympic
olympic champion
nhà vô địch Olympic
olympic charter
hiến chương Olympic
olympic motto
motto Olympic
olympic green
Olympic xanh
olympic symbol
biểu tượng Olympic
the olympic bid
đề xuất đăng cai Olympic
olympic emblem
biểu tượng Olympic
olympic mascot
biểu tượng Olympic
olympic national park
vườn quốc gia Olympic
Olympic officials are trying to avoid a doping scandal.
Các quan chức Olympic đang cố gắng tránh một vụ bê bối doping.
Nguồn: NPR News May 2016 CompilationIn Greece, hundreds watched the ceremonial Olympic torch handover.
Tại Hy Lạp, hàng trăm người đã xem lễ chuyển giao đuốc Olympic nghi lễ.
Nguồn: AP Listening Collection May 2016She has the skills of the Olympic players.
Cô ấy có những kỹ năng của các vận động viên Olympic.
Nguồn: The Ellen ShowShe's a pre-med student, an elite swimmer, and a one-time Olympic hopeful.
Cô ấy là sinh viên y khoa, một vận động viên bơi lội xuất sắc và một người từng có hy vọng giành huy chương Olympic.
Nguồn: PBS Health Interview SeriesWhat would I change if I could improve the olympics?
Tôi sẽ thay đổi điều gì nếu tôi có thể cải thiện các hoạt động Olympic?
Nguồn: American English dialogueWe have the Summer Olympics in Paris.
Chúng tôi có Thế vận hội Mùa hè ở Paris.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthThe Olympic spirit has returned to Russia.
Tinh thần Olympic đã trở lại Nga.
Nguồn: CNN Listening Compilation October 2013Former Olympic rower who went to Brown.
Cựu vận động viên đua thuyền Olympic đã theo học tại Brown.
Nguồn: Vocabulary versionIs it time to update the Olympic credo?
Đã đến lúc cập nhật lời khuyên của Olympic chưa?
Nguồn: The Economist - TechnologyWinter Olympic Games, Summer Olympic Games, U.N. General Assembly, or FIFA World Cup?
Trò chơi Olympic mùa đông, Trò chơi Olympic mùa hè, Đại hội đồng Liên hợp quốc hoặc Giải vô địch thế giới FIFA?
Nguồn: CNN 10 Student English November 2019 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay