inhalings

[Mỹ]/ɪnˈheɪlɪŋz/
[Anh]/ɪnˈheɪlɪŋz/

Dịch

n. hành động hoặc quá trình hít vào; sự hít vào; một lần hít vào không khí hoặc các chất khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

medical inhalings

những nhịp hít sâu

daily inhalings

những nhịp hít chậm

steam inhalings

những nhịp hít nhanh

herbal inhalings

những nhịp hít to

nasal inhalings

những nhịp hít nhẹ

inhalings therapy

những nhịp hít chói

regular inhalings

những nhịp hít khó khăn

inhalings treatment

trong lúc hít

deep inhalings

sau khi hít

inhalings practice

giữa các nhịp hít

Câu ví dụ

she practiced deep inhalings to calm her nerves.

Người lặn đã hít thở sâu vài lần trước khi nh潜入 vào nước tối tăm.

the doctor recommended regular inhalings of saline solution.

Các nhịp hít thở sắc sảo của cô vang lên trong căn phòng yên tĩnh khi cô cố gắng bình tĩnh lại.

he was told to take slow inhalings during the meditation.

Các nhịp hít thở của vận động viên chậm lại khi cô tiếp cận vạch đích.

the therapist advised quick inhalings to increase oxygen intake.

Các nhịp hít thở nhanh chóng lấp đầy căn phòng khi tin tức bất ngờ lan truyền.

children should use gentle inhalings with a mask.

Các nhịp hít thở nặng nề của anh cho thấy anh đã chạy trong một thời gian dài.

athletes often perform controlled inhalings to improve performance.

Các nhịp hít thở đột ngột của khán giả cho thấy sự sốc trước sự quay ngoắt của cốt truyện.

the nurse observed forced inhalings after the asthma attack.

Các nhịp hít thở dài xảy ra trước mỗi nốt nhạc khi ca sĩ chuẩn bị giọng hát của mình.

she noted that noisy inhalings indicated airway obstruction.

Giữa các câu, cô hít thở ngắn để lấy lại hơi thở.

quiet inhalings are preferred during sleep for better rest.

Các nhịp hít thở yên tĩnh là âm thanh duy nhất trong phòng thiền.

the program includes breathing exercises with rhythmic inhalings.

Các nhịp hít thở ồn ào từ vận động viên cho thấy sự kiệt sức của anh.

he recorded the number of inhalings per minute.

Các nhịp hít thở vất vả cho thấy tình trạng nghiêm trọng của anh.

the study measured the effect of deep inhalings on heart rate.

Các nhịp hít thở tuyệt vọng lấp đầy căn phòng khi đội cứu hộ làm việc không ngừng nghỉ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay