medical inhalings
những nhịp hít sâu
daily inhalings
những nhịp hít chậm
steam inhalings
những nhịp hít nhanh
herbal inhalings
những nhịp hít to
nasal inhalings
những nhịp hít nhẹ
inhalings therapy
những nhịp hít chói
regular inhalings
những nhịp hít khó khăn
inhalings treatment
trong lúc hít
deep inhalings
sau khi hít
inhalings practice
giữa các nhịp hít
she practiced deep inhalings to calm her nerves.
Người lặn đã hít thở sâu vài lần trước khi nh潜入 vào nước tối tăm.
the doctor recommended regular inhalings of saline solution.
Các nhịp hít thở sắc sảo của cô vang lên trong căn phòng yên tĩnh khi cô cố gắng bình tĩnh lại.
he was told to take slow inhalings during the meditation.
Các nhịp hít thở của vận động viên chậm lại khi cô tiếp cận vạch đích.
the therapist advised quick inhalings to increase oxygen intake.
Các nhịp hít thở nhanh chóng lấp đầy căn phòng khi tin tức bất ngờ lan truyền.
children should use gentle inhalings with a mask.
Các nhịp hít thở nặng nề của anh cho thấy anh đã chạy trong một thời gian dài.
athletes often perform controlled inhalings to improve performance.
Các nhịp hít thở đột ngột của khán giả cho thấy sự sốc trước sự quay ngoắt của cốt truyện.
the nurse observed forced inhalings after the asthma attack.
Các nhịp hít thở dài xảy ra trước mỗi nốt nhạc khi ca sĩ chuẩn bị giọng hát của mình.
she noted that noisy inhalings indicated airway obstruction.
Giữa các câu, cô hít thở ngắn để lấy lại hơi thở.
quiet inhalings are preferred during sleep for better rest.
Các nhịp hít thở yên tĩnh là âm thanh duy nhất trong phòng thiền.
the program includes breathing exercises with rhythmic inhalings.
Các nhịp hít thở ồn ào từ vận động viên cho thấy sự kiệt sức của anh.
he recorded the number of inhalings per minute.
Các nhịp hít thở vất vả cho thấy tình trạng nghiêm trọng của anh.
the study measured the effect of deep inhalings on heart rate.
Các nhịp hít thở tuyệt vọng lấp đầy căn phòng khi đội cứu hộ làm việc không ngừng nghỉ.
medical inhalings
những nhịp hít sâu
daily inhalings
những nhịp hít chậm
steam inhalings
những nhịp hít nhanh
herbal inhalings
những nhịp hít to
nasal inhalings
những nhịp hít nhẹ
inhalings therapy
những nhịp hít chói
regular inhalings
những nhịp hít khó khăn
inhalings treatment
trong lúc hít
deep inhalings
sau khi hít
inhalings practice
giữa các nhịp hít
she practiced deep inhalings to calm her nerves.
Người lặn đã hít thở sâu vài lần trước khi nh潜入 vào nước tối tăm.
the doctor recommended regular inhalings of saline solution.
Các nhịp hít thở sắc sảo của cô vang lên trong căn phòng yên tĩnh khi cô cố gắng bình tĩnh lại.
he was told to take slow inhalings during the meditation.
Các nhịp hít thở của vận động viên chậm lại khi cô tiếp cận vạch đích.
the therapist advised quick inhalings to increase oxygen intake.
Các nhịp hít thở nhanh chóng lấp đầy căn phòng khi tin tức bất ngờ lan truyền.
children should use gentle inhalings with a mask.
Các nhịp hít thở nặng nề của anh cho thấy anh đã chạy trong một thời gian dài.
athletes often perform controlled inhalings to improve performance.
Các nhịp hít thở đột ngột của khán giả cho thấy sự sốc trước sự quay ngoắt của cốt truyện.
the nurse observed forced inhalings after the asthma attack.
Các nhịp hít thở dài xảy ra trước mỗi nốt nhạc khi ca sĩ chuẩn bị giọng hát của mình.
she noted that noisy inhalings indicated airway obstruction.
Giữa các câu, cô hít thở ngắn để lấy lại hơi thở.
quiet inhalings are preferred during sleep for better rest.
Các nhịp hít thở yên tĩnh là âm thanh duy nhất trong phòng thiền.
the program includes breathing exercises with rhythmic inhalings.
Các nhịp hít thở ồn ào từ vận động viên cho thấy sự kiệt sức của anh.
he recorded the number of inhalings per minute.
Các nhịp hít thở vất vả cho thấy tình trạng nghiêm trọng của anh.
the study measured the effect of deep inhalings on heart rate.
Các nhịp hít thở tuyệt vọng lấp đầy căn phòng khi đội cứu hộ làm việc không ngừng nghỉ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay