inhibitability

[Mỹ]/ˌɪnhɪˈbɪtəbɪlɪti/
[Anh]/ˌɪnhɪˈbɪtəbɪlɪti/

Dịch

n. khả năng hoặc trạng thái bị ức chế; khả năng ức chế.

Câu ví dụ

scientists are investigating the inhibitability of certain enzymes to develop more effective pharmaceuticals.

các nhà khoa học đang điều tra khả năng ức chế của một số enzyme để phát triển các loại thuốc hiệu quả hơn.

the inhibitability of cancer cells varies significantly between different tumor types.

khả năng ức chế của các tế bào ung thư khác nhau đáng kể giữa các loại khối u khác nhau.

researchers discovered that age affects the neural inhibitability in the prefrontal cortex.

các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra rằng tuổi tác ảnh hưởng đến khả năng ức chế thần kinh ở vỏ não trước trán.

the drug's high inhibitability makes it suitable for chronic pain management protocols.

khả năng ức chế cao của thuốc khiến nó phù hợp với các giao thức quản lý đau mãn tính.

the compound demonstrates remarkable inhibitability against multiple drug-resistant bacterial strains.

hợp chất thể hiện khả năng ức chế đáng chú ý đối với nhiều chủng vi khuẩn kháng thuốc.

genetic factors play a crucial role in determining individual differences in metabolic inhibitability.

các yếu tố di truyền đóng vai trò quan trọng trong việc xác định sự khác biệt cá nhân về khả năng ức chế chuyển hóa.

the team measured the inhibitability of the inflammatory response under controlled laboratory conditions.

nhóm nghiên cứu đã đo lường khả năng ức chế phản ứng viêm trong các điều kiện phòng thí nghiệm được kiểm soát.

environmental pollutants can alter the inhibitability of soil bacteria in agricultural areas.

các chất ô nhiễm môi trường có thể làm thay đổi khả năng ức chế của vi khuẩn trong đất ở các khu vực nông nghiệp.

the new research reveals insights into the cellular inhibitability mechanisms of this protein.

nghiên cứu mới tiết lộ những hiểu biết về cơ chế ức chế tế bào của loại protein này.

cardiovascular function inhibitability increases with prolonged sedentary lifestyle habits.

khả năng ức chế chức năng tim mạch tăng lên với thói quen sinh hoạt ít vận động kéo dài.

understanding fear response inhibitability could help treat anxiety disorders more effectively.

hiểu biết về khả năng ức chế phản ứng sợ hãi có thể giúp điều trị các rối loạn lo âu hiệu quả hơn.

the pharmaceutical company patented a molecule with enhanced synaptic inhibitability properties.

công ty dược phẩm đã đăng ký bằng sáng chế cho một phân tử có các đặc tính ức chế synaptic được tăng cường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay