initializing

[Mỹ]/[ɪnɪʃəlaɪzɪŋ]/
[Anh]/[ɪnɪʃəlaɪzɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Bắt đầu hoặc thiết lập chuyển động; kích hoạt. Đặt một cái gì đó vào trạng thái hoặc tình trạng ban đầu.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến việc khởi tạo.

Cụm từ & Cách kết hợp

initializing the system

khởi tạo hệ thống

initializing process

khởi tạo quy trình

initializing sequence

khởi tạo trình tự

initializing module

khởi tạo mô-đun

initializing startup

khởi tạo khởi động

initializing data

khởi tạo dữ liệu

initializing phase

khởi tạo giai đoạn

initializing variables

khởi tạo biến

initializing device

khởi tạo thiết bị

initializing parameters

khởi tạo tham số

Câu ví dụ

the system is initializing, please wait a few moments.

Hệ thống đang khởi tạo, vui lòng chờ một vài phút.

initializing the network connection can take up to a minute.

Việc khởi tạo kết nối mạng có thể mất đến một phút.

we are initializing the new database server.

Chúng tôi đang khởi tạo máy chủ cơ sở dữ liệu mới.

initializing the robot's sensors is the first step.

Việc khởi tạo các cảm biến của robot là bước đầu tiên.

initializing the program requires administrator privileges.

Việc khởi tạo chương trình yêu cầu quyền quản trị viên.

initializing the security protocols ensures data protection.

Việc khởi tạo các giao thức bảo mật đảm bảo bảo vệ dữ liệu.

initializing the virtual environment is crucial for development.

Việc khởi tạo môi trường ảo rất quan trọng cho sự phát triển.

initializing the search index improves query speed.

Việc khởi tạo chỉ mục tìm kiếm cải thiện tốc độ truy vấn.

initializing the hardware components is a lengthy process.

Việc khởi tạo các thành phần phần cứng là một quá trình dài.

initializing the application after a system update.

Khởi tạo ứng dụng sau bản cập nhật hệ thống.

initializing the user profile upon first login.

Khởi tạo hồ sơ người dùng khi đăng nhập lần đầu.

initializing the game engine before starting a new game.

Khởi tạo công cụ trò chơi trước khi bắt đầu một trò chơi mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay