terminating

[Mỹ]/'tɝmə,net/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. kết thúc.

Cụm từ & Cách kết hợp

terminate a contract

chấm dứt hợp đồng

Câu ví dụ

rainspouts terminating in gargoyles and other grotesque creatures.

các ống thoát nước đổ vào các bức tượng gargoyle và các sinh vật kỳ dị khác.

Ví dụ thực tế

Ms. Jacobs has just been terminated from Rylatech.

Cô Jacobs vừa bị chấm dứt hợp đồng với Rylatech.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

But the commissioner decided not to accept the judge's recommendation to terminate me.

Nhưng ủy viên chấp hành đã quyết định không chấp nhận đề xuất chấm dứt hợp đồng của tôi từ phía thẩm phán.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Trump tweeted on Monday that Esper has been terminated and thanked him for his service.

Ông Trump đăng tải trên Twitter vào thứ Hai rằng Esper đã bị chấm dứt hợp đồng và cảm ơn ông vì đã phục vụ.

Nguồn: CRI Online November 2020 Collection

His music label has terminated his contract.

Nhãn hiệu âm nhạc của anh ấy đã chấm dứt hợp đồng của anh ấy.

Nguồn: The Economist (Summary)

The president says Qassem Soleimani was responsible for killing Americans and has now been terminated.

Tổng thống nói rằng Qassem Soleimani chịu trách nhiệm về cái chết của người Mỹ và giờ đã bị chấm dứt.

Nguồn: VOA Daily Standard January 2020 Collection

Naftali Abon's family encountered similar difficulties when his father was unexpectedly terminated from his job.

Gia đình Naftali Abon cũng gặp phải những khó khăn tương tự khi cha anh ấy đột ngột bị chấm dứt hợp đồng với công việc của mình.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

Will terminating Professor Callaghan improve your emotional state?

Việc chấm dứt hợp đồng với Giáo sư Callaghan có cải thiện trạng thái cảm xúc của bạn không?

Nguồn: Big Hero 6

Do you want me to terminate Professor Callaghan?

Bạn có muốn tôi chấm dứt hợp đồng với Giáo sư Callaghan không?

Nguồn: Big Hero 6

So, we're asking for the officers to be terminated and then later arrested immediately.

Vì vậy, chúng tôi yêu cầu các sĩ quan bị chấm dứt và sau đó bị bắt ngay lập tức.

Nguồn: PBS English News

Your attitude has left me no alternative than to terminate your employment.

Thái độ của bạn khiến tôi không còn lựa chọn nào khác ngoài việc chấm dứt việc làm của bạn.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay