inkies

[Mỹ]/'ɪŋkɪ/
[Anh]/'ɪŋki/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cực kỳ tối
liên quan đến mực
bị dính mực

Cụm từ & Cách kết hợp

inky black

đen như mực

inky fingers

ngón tay đen như mực

inky pen

bút đen

Câu ví dụ

bureaucrats with inky fingers.

các quan chức với ngón tay dính mực.

a rich, inky, redolent wine.

một loại rượu vang đậm đà, thơm ngon, có màu đen.

.Tinky Winky .Dipsy .

.Tinky Winky .Dipsy .

the cold inky blackness of a Mexican cave.

ánh bóng đen tuyền lạnh lẽo và thăm chìm của một hang động Mexico.

the inky darkness of the tunnel

bóng tối đen như mực của đường hầm

the words had been printed in dark, inky type.

những từ đã được in bằng kiểu chữ đen, đậm.

In inky darkness,the men made a forced march of 140 li.

Trong bóng tối đen như mực, những người lính đã tiến hành một cuộc hành quân cưỡng bức dài 140 dặm.

Omphacite jade or omphacitic jadeite jade, commercially named Inky Black Jade, is a virtually monomineralic rock composed of more than 90% omphacite.

Cẩm thạch omphacite hoặc cẩm thạch jadeite omphacitic, có tên thương mại là Inky Black Jade, là một loại đá hầu như đơn khoáng, chứa hơn 90% omphacite.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay