inoculates

[Mỹ]/ɪˈnɒkjʊleɪts/
[Anh]/ɪˈnɑːkjʊleɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của tiêm chủng; các vắc xin được tiêm
v. ngôi ba số ít của tiêm chủng; để tiêm vắc xin

Cụm từ & Cách kết hợp

inoculates the population

tiêm chủng cho dân số

inoculates against disease

tiêm phòng chống bệnh tật

inoculates with vaccine

tiêm với vắc-xin

inoculates young children

tiêm cho trẻ em

inoculates livestock

tiêm cho gia súc

inoculates public health

tiêm cho sức khỏe cộng đồng

inoculates community members

tiêm cho các thành viên cộng đồng

inoculates against infection

tiêm phòng chống nhiễm trùng

inoculates for safety

tiêm để đảm bảo an toàn

inoculates with serum

tiêm với huyết thanh

Câu ví dụ

the doctor inoculates children against common diseases.

bác sĩ tiêm phòng cho trẻ em phòng ngừa các bệnh phổ biến.

vaccination programs inoculate millions of people each year.

các chương trình tiêm chủng tiêm cho hàng triệu người mỗi năm.

she inoculates her plants to protect them from pests.

Cô ấy tiêm phòng cây trồng của mình để bảo vệ chúng khỏi sâu bệnh.

the research shows how the vaccine inoculates the immune system.

nghiên cứu cho thấy vắc-xin tiêm chủng hệ thống miễn dịch như thế nào.

they inoculate livestock to prevent outbreaks of disease.

Họ tiêm phòng gia súc để ngăn chặn các đợt bùng phát dịch bệnh.

he inoculates himself with knowledge through reading.

Anh ấy tiêm cho bản thân mình kiến thức thông qua việc đọc sách.

the clinic inoculates adults as well as children.

phòng khám tiêm cho người lớn cũng như trẻ em.

she believes that education inoculates people against ignorance.

Cô ấy tin rằng giáo dục tiêm cho mọi người chống lại sự thiếu hiểu biết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay