inosculating

[Mỹ]/ɪˈnɒskjʊleɪtɪŋ/
[Anh]/ɪˈnɑskjʊleɪtɪŋ/

Dịch

v.hành động kết nối hoặc liên kết chặt chẽ; để kết nối hoặc liên kết với nhau

Cụm từ & Cách kết hợp

inosculating branches

những nhánh giao nhau

inosculating curves

những đường cong giao nhau

inosculating circles

những đường tròn giao nhau

inosculating points

những điểm giao nhau

inosculating surfaces

những bề mặt giao nhau

inosculating lines

những đường thẳng giao nhau

inosculating paths

những đường đi giao nhau

inosculating shapes

những hình dạng giao nhau

inosculating angles

những góc giao nhau

inosculating functions

những hàm số giao nhau

Câu ví dụ

the two branches are inosculating at their tips.

hai nhánh cây giao nhau tại ngọn.

inosculating networks can enhance communication.

các mạng lưới giao nhau có thể tăng cường giao tiếp.

the vines are inosculating to form a dense canopy.

những ngọn thân cây leo giao nhau để tạo thành một tán cây dày đặc.

inosculating roots help stabilize the soil.

rễ cây giao nhau giúp ổn định đất.

the artist's styles are inosculating in this new piece.

phong cách của họa sĩ giao nhau trong tác phẩm mới này.

the rivers are inosculating, creating a unique ecosystem.

những con sông giao nhau, tạo ra một hệ sinh thái độc đáo.

inosculating ideas can lead to innovative solutions.

những ý tưởng giao nhau có thể dẫn đến những giải pháp sáng tạo.

the trees are inosculating, sharing nutrients.

những cái cây giao nhau, chia sẻ chất dinh dưỡng.

inosculating relationships often lead to stronger bonds.

những mối quan hệ giao nhau thường dẫn đến những mối liên kết mạnh mẽ hơn.

the design features inosculating patterns for visual appeal.

thiết kế có các họa tiết giao nhau để tăng tính thẩm mỹ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay