inpours

[Mỹ]/ɪnˈpɔːz/
[Anh]/ɪnˈpɔrz/

Dịch

vi. chảy vào
n. dòng chảy vào

Cụm từ & Cách kết hợp

inpours rain

mưa đổ

inpours love

đổ tình yêu

inpours energy

đổ năng lượng

inpours support

đổ sự hỗ trợ

inpours joy

đổ niềm vui

inpours ideas

đổ ý tưởng

inpours resources

đổ nguồn lực

inpours affection

đổ sự yêu mến

inpours blessings

đổ phước lành

inpours creativity

đổ sự sáng tạo

Câu ví dụ

the rain inpours heavily during the monsoon season.

Trời mưa rất lớn trong mùa mưa.

as the crowd inpours into the stadium, excitement fills the air.

Khi đám đông tràn vào sân vận động, không khí tràn ngập sự phấn khích.

the donations inpours from generous supporters.

Những khoản quyên góp tràn ra từ những người ủng hộ hào phóng.

when the news broke, calls inpours from concerned citizens.

Khi tin tức lan truyền, những cuộc gọi tràn ra từ những người dân quan tâm.

during the festival, visitors inpours from all over the country.

Trong suốt lễ hội, du khách tràn ngập từ khắp cả nước.

as the concert starts, applause and cheers inpours from the audience.

Khi buổi hòa nhạc bắt đầu, tiếng vỗ tay và tiếng hò reo tràn ngập từ khán giả.

the ideas inpours during the brainstorming session.

Những ý tưởng tràn ra trong buổi thảo luận nhóm.

as the floodwaters rise, help and support inpours from the community.

Khi nước lũ dâng cao, sự giúp đỡ và hỗ trợ tràn ra từ cộng đồng.

when the announcement was made, questions and comments inpours from the audience.

Khi thông báo được đưa ra, những câu hỏi và bình luận tràn ngập từ khán giả.

after the product launch, feedback and reviews inpours from customers.

Sau khi ra mắt sản phẩm, phản hồi và đánh giá tràn ngập từ khách hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay