insecurenesses

[Mỹ]/ˌɪnsɪˈkjʊərənəsɪz/
[Anh]/ˌɪnsɪˈkjʊrənəsɪz/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái không an toàn; sự thiếu tin tưởng, sự ổn định hoặc độ tin cậy trong nhiều trường hợp hoặc khía cạnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

personal insecurenesses

những thiếu tự tin cá nhân

deep insecurenesses

những thiếu tự tin sâu sắc

childhood insecurenesses

những thiếu tự tin từ thời thơ ấu

emotional insecurenesses

những thiếu tự tin về cảm xúc

underlying insecurenesses

những thiếu tự tin tiềm ẩn

mutual insecurenesses

những thiếu tự tin lẫn nhau

common insecurenesses

những thiếu tự tin phổ biến

hidden insecurenesses

những thiếu tự tin tiềm ẩn

professional insecurenesses

những thiếu tự tin trong nghề nghiệp

daily insecurenesses

những thiếu tự tin hàng ngày

Câu ví dụ

her deep insecurenesses stemmed from years of criticism in the workplace.

Các sự không an toàn sâu sắc của cô bắt nguồn từ nhiều năm bị chỉ trích tại nơi làm việc.

the therapist helped her confront her childhood insecurenesses.

Chuyên gia tâm lý đã giúp cô đối mặt với những sự không an toàn từ thời thơ ấu của mình.

his relationship insecurenesses made it difficult to trust his partner fully.

Các sự không an toàn trong mối quan hệ khiến anh khó lòng tin tưởng đầy đủ vào bạn đời của mình.

social media often amplifies body image insecurenesses among young people.

Mạng xã hội thường làm trầm trọng thêm các sự không an toàn liên quan đến hình ảnh cơ thể ở giới trẻ.

financial insecurenesses can create overwhelming stress for entire families.

Các sự không an toàn tài chính có thể gây ra căng thẳng vô cùng lớn cho toàn bộ gia đình.

professional insecurenesses kept her from pursuing leadership opportunities.

Các sự không an toàn về chuyên môn đã ngăn cản cô theo đuổi các cơ hội lãnh đạo.

personal insecurenesses often manifest in defensive communication patterns.

Các sự không an toàn cá nhân thường thể hiện qua các mô hình giao tiếp phòng thủ.

emotional insecurenesses can be addressed through consistent self-reflection.

Các sự không an toàn cảm xúc có thể được giải quyết thông qua sự phản tư nhất quán.

hidden insecurenesses often emerge during periods of significant change.

Các sự không an toàn tiềm ẩn thường xuất hiện trong các giai đoạn thay đổi lớn.

social insecurenesses among teenagers have increased dramatically in recent years.

Các sự không an toàn xã hội ở thanh thiếu niên đã tăng đáng kể trong vài năm gần đây.

understanding the root causes of insecurenesses is the first step toward healing.

Hiểu được nguyên nhân gốc rễ của các sự không an toàn là bước đầu tiên trên con đường chữa lành.

overwhelming insecurenesses can interfere with daily functioning and happiness.

Các sự không an toàn quá mức có thể cản trở chức năng hàng ngày và hạnh phúc của con người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay