insensitivities

[Mỹ]/[ˌɪnsɛnˈsɪtɪvɪtiːz]/
[Anh]/[ˌɪnsɛnˈsɪtɪvɪtiːz]/

Dịch

n. Sự thiếu nhạy cảm; sự vô cảm; trạng thái không nhạy cảm; sự thất bại trong việc nhận thức hoặc hiểu cảm xúc của người khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

cultural insensitivities

Vietnamese_translation

addressing insensitivities

Vietnamese_translation

avoiding insensitivities

Vietnamese_translation

showed insensitivity

Vietnamese_translation

demonstrates insensitivity

Vietnamese_translation

past insensitivities

Vietnamese_translation

ignoring insensitivities

Vietnamese_translation

reducing insensitivities

Vietnamese_translation

highlighting insensitivities

Vietnamese_translation

sensitivity to insensitivities

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the company faced criticism over its insensitivities towards the affected community.

Doanh nghiệp đã bị chỉ trích vì sự thiếu nhạy cảm với cộng đồng chịu ảnh hưởng.

his insensitivities to her feelings caused a major rift in their relationship.

Sự thiếu nhạy cảm của anh ta đối với cảm xúc của cô ấy đã gây ra sự rạn nứt lớn trong mối quan hệ của họ.

we need to address these cultural insensitivities in our marketing campaigns.

Chúng ta cần giải quyết những thiếu nhạy cảm văn hóa trong các chiến dịch tiếp thị của chúng ta.

the politician's insensitivities to the economic struggles of ordinary people were widely condemned.

Sự thiếu nhạy cảm của chính trị gia đối với những gian khó kinh tế của người dân bình thường đã bị lên án rộng rãi.

training programs can help employees recognize and overcome their insensitivities.

Các chương trình đào tạo có thể giúp nhân viên nhận ra và vượt qua sự thiếu nhạy cảm của họ.

the report highlighted several insensitivities in the organization's policies.

Báo cáo đã chỉ ra một số sự thiếu nhạy cảm trong chính sách của tổ chức.

it's important to be aware of potential insensitivities when discussing sensitive topics.

Rất quan trọng để nhận thức về các sự thiếu nhạy cảm tiềm tàng khi thảo luận về các chủ đề nhạy cảm.

the journalist apologized for any insensitivities in his reporting.

Nhà báo đã xin lỗi vì bất kỳ sự thiếu nhạy cảm nào trong báo cáo của anh ấy.

addressing these insensitivities is crucial for building a more inclusive workplace.

Giải quyết những sự thiếu nhạy cảm này là rất quan trọng để xây dựng một nơi làm việc bao dung hơn.

the team acknowledged the public's insensitivities regarding the new product design.

Đội nhóm đã thừa nhận sự thiếu nhạy cảm của công chúng liên quan đến thiết kế sản phẩm mới.

we must avoid any insensitivities that could alienate our customers.

Chúng ta phải tránh mọi sự thiếu nhạy cảm có thể làm xa rời khách hàng của chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay