inspan time
inspan thời gian
inspan range
inspan phạm vi
inspan value
inspan giá trị
inspan area
inspan khu vực
inspan project
inspan dự án
inspan scope
inspan phạm vi
inspan context
inspan ngữ cảnh
inspan detail
inspan chi tiết
inspan process
inspan quy trình
inspan system
inspan hệ thống
we need to inspan the resources for the project.
chúng tôi cần phân bổ nguồn lực cho dự án.
they decided to inspan their efforts to achieve a common goal.
họ quyết định tập trung nỗ lực để đạt được một mục tiêu chung.
inspan the data from different departments for a comprehensive report.
tích hợp dữ liệu từ các phòng ban khác nhau để có một báo cáo toàn diện.
it’s important to inspan all ideas during the brainstorming session.
rất quan trọng là tích hợp tất cả các ý tưởng trong buổi động não.
we must inspan our strategies to improve efficiency.
chúng tôi phải tích hợp các chiến lược của mình để cải thiện hiệu quả.
inspan the feedback from customers to enhance the service.
tiếp nhận phản hồi từ khách hàng để nâng cao dịch vụ.
the team will inspan their knowledge to tackle the challenge.
đội ngũ sẽ tích hợp kiến thức của họ để giải quyết thách thức.
inspan the lessons learned from past experiences for better outcomes.
tích hợp những bài học kinh nghiệm từ những trải nghiệm trước đây để có kết quả tốt hơn.
we can inspan our networks for better collaboration.
chúng ta có thể tích hợp mạng lưới của mình để cộng tác tốt hơn.
inspan the marketing strategies to reach a wider audience.
tích hợp các chiến lược marketing để tiếp cận đối tượng rộng lớn hơn.
inspan time
inspan thời gian
inspan range
inspan phạm vi
inspan value
inspan giá trị
inspan area
inspan khu vực
inspan project
inspan dự án
inspan scope
inspan phạm vi
inspan context
inspan ngữ cảnh
inspan detail
inspan chi tiết
inspan process
inspan quy trình
inspan system
inspan hệ thống
we need to inspan the resources for the project.
chúng tôi cần phân bổ nguồn lực cho dự án.
they decided to inspan their efforts to achieve a common goal.
họ quyết định tập trung nỗ lực để đạt được một mục tiêu chung.
inspan the data from different departments for a comprehensive report.
tích hợp dữ liệu từ các phòng ban khác nhau để có một báo cáo toàn diện.
it’s important to inspan all ideas during the brainstorming session.
rất quan trọng là tích hợp tất cả các ý tưởng trong buổi động não.
we must inspan our strategies to improve efficiency.
chúng tôi phải tích hợp các chiến lược của mình để cải thiện hiệu quả.
inspan the feedback from customers to enhance the service.
tiếp nhận phản hồi từ khách hàng để nâng cao dịch vụ.
the team will inspan their knowledge to tackle the challenge.
đội ngũ sẽ tích hợp kiến thức của họ để giải quyết thách thức.
inspan the lessons learned from past experiences for better outcomes.
tích hợp những bài học kinh nghiệm từ những trải nghiệm trước đây để có kết quả tốt hơn.
we can inspan our networks for better collaboration.
chúng ta có thể tích hợp mạng lưới của mình để cộng tác tốt hơn.
inspan the marketing strategies to reach a wider audience.
tích hợp các chiến lược marketing để tiếp cận đối tượng rộng lớn hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay