instantaneously

[Mỹ]/ˌɪnstənˈteɪniəsli/
[Anh]/ˌɪnstənˈteɪniəsli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. đột ngột; ngay lập tức

Câu ví dụ

Once the cargo has been shipped, insurance can be covered instantaneously.

Khi hàng hóa đã được vận chuyển, bảo hiểm có thể được bảo hiểm ngay lập tức.

The message was sent instantaneously.

Thông điệp đã được gửi ngay lập tức.

The news spread instantaneously on social media.

Tin tức lan truyền ngay lập tức trên mạng xã hội.

The decision was made instantaneously without hesitation.

Quyết định được đưa ra ngay lập tức mà không cần do dự.

The machine can produce results instantaneously.

Máy có thể tạo ra kết quả ngay lập tức.

The impact of the earthquake was felt instantaneously.

Tác động của trận động đất được cảm nhận ngay lập tức.

The email was delivered instantaneously to all recipients.

Email được gửi ngay lập tức đến tất cả người nhận.

The information was processed instantaneously by the computer.

Thông tin được xử lý ngay lập tức bởi máy tính.

The payment was confirmed instantaneously after clicking submit.

Thanh toán đã được xác nhận ngay lập tức sau khi nhấp vào gửi.

The image was uploaded instantaneously to the cloud storage.

Hình ảnh đã được tải lên ngay lập tức lên bộ nhớ đám mây.

The results of the experiment were displayed instantaneously on the screen.

Kết quả của thí nghiệm được hiển thị ngay lập tức trên màn hình.

Ví dụ thực tế

To put it simply, everything happens instantaneously.

Nói một cách đơn giản, mọi thứ xảy ra tức thời.

Nguồn: Apple latest news

Children certainly respond to sugar instantaneously.

Trẻ em chắc chắn phản ứng với đường tức thời.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

We can instantaneously fulfil it in every moment.

Chúng ta có thể thực hiện nó tức thời trong mọi khoảnh khắc.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Imagine a cloud of countless microscopic robots which can be rearranged into virtually any configuration nearly instantaneously.

Hãy tưởng tượng một đám mây gồm vô số robot siêu nhỏ có thể được sắp xếp lại thành hầu như bất kỳ cấu hình nào gần như tức thời.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

We've not had this where there has been some general-purpose technology whose diffusion happened instantaneously everywhere.

Chúng tôi chưa từng có điều này khi có một công nghệ đa năng nào mà sự lan truyền của nó xảy ra ở mọi nơi tức thời.

Nguồn: The Economist (Video Edition)

And receive messages from hundreds of miles away, instantaneously.

Và nhận tin nhắn từ hàng trăm dặm xa, tức thời.

Nguồn: Vox opinion

So Romer had discovered that light doesn't travel instantaneously.

Vì vậy, Romer đã phát hiện ra rằng ánh sáng không di chuyển tức thời.

Nguồn: The wonders of the universe.

This lets your brain know where your head is moving, instantaneously.

Điều này cho phép não bộ của bạn biết được đầu của bạn đang di chuyển ở đâu, tức thời.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

They used it to beam the prisoners instantaneously up to Fort Rozz.

Chúng được sử dụng để đưa những tù nhân lên pháo đài Rozz tức thời.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

Now, Ibn al-Haytham didn't change the way science was done instantaneously.

Bây giờ, Ibn al-Haytham không thay đổi cách thức khoa học được thực hiện tức thời.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay