instillators

[Mỹ]/ɪnˈstɪleɪtəz/
[Anh]/ɪnˈstɪlˌeɪtərz/

Dịch

n.các thiết bị được sử dụng để giới thiệu một chất lỏng từng giọt một

Cụm từ & Cách kết hợp

leading instillators

các nhà lắp đặt hàng đầu

effective instillators

các nhà lắp đặt hiệu quả

trusted instillators

các nhà lắp đặt đáng tin cậy

key instillators

các nhà lắp đặt chủ chốt

innovative instillators

các nhà lắp đặt sáng tạo

skilled instillators

các nhà lắp đặt lành nghề

inspiring instillators

các nhà lắp đặt truyền cảm hứng

passionate instillators

các nhà lắp đặt nhiệt tình

dynamic instillators

các nhà lắp đặt năng động

experienced instillators

các nhà lắp đặt có kinh nghiệm

Câu ví dụ

instillators play a crucial role in the education system.

Những người truyền cảm hứng đóng vai trò quan trọng trong hệ thống giáo dục.

many instillators emphasize the importance of critical thinking.

Nhiều người truyền cảm hứng nhấn mạnh tầm quan trọng của tư duy phản biện.

effective instillators can inspire students to achieve their goals.

Những người truyền cảm hứng hiệu quả có thể truyền cảm hứng cho học sinh đạt được mục tiêu của họ.

instillators often use various methods to engage learners.

Những người truyền cảm hứng thường sử dụng nhiều phương pháp khác nhau để thu hút người học.

good instillators create a positive learning environment.

Những người truyền cảm hứng tốt tạo ra một môi trường học tập tích cực.

instillators should adapt their strategies to different audiences.

Những người truyền cảm hứng nên điều chỉnh chiến lược của họ cho phù hợp với nhiều đối tượng khác nhau.

many instillators focus on building strong relationships with their students.

Nhiều người truyền cảm hứng tập trung vào việc xây dựng mối quan hệ tốt đẹp với học sinh của họ.

instillators can help shape the values of future generations.

Những người truyền cảm hứng có thể giúp định hình giá trị của các thế hệ tương lai.

effective instillators assess the needs of their learners.

Những người truyền cảm hứng hiệu quả đánh giá nhu cầu của người học.

instillators often reflect on their teaching practices to improve.

Những người truyền cảm hứng thường suy ngẫm về các phương pháp giảng dạy của họ để cải thiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay