institutional investors
nhà đầu tư tổ chức
institutional framework
khung pháp lý tổ chức
institutional policy
chính sách tổ chức
institutionalized discrimination
phân biệt đối xử thể chế hóa
institutional reforms
các cải cách tổ chức
institutional economics
kinh tế thể chế
institutional innovation
đổi mới thể chế
institutional arrangement
bố trí thể chế
institutional reform
cải cách tổ chức
institutional investor
nhà đầu tư tổ chức
institutional structure
cấu trúc tổ chức
institutional factor
yếu tố tổ chức
institutional shareholders
các cổ đông tổ chức
institutional sales
bán hàng tổ chức
They have this kind of institutional loyalty.
Họ có sự trung thành với thể chế này.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)Namely, a return to white supremacy and institutional slavery.
Cụ thể, sự trở lại của sự ưu thế chủng tộc da trắng và chế độ nô lệ thể chế.
Nguồn: The story of originIt was very bank, institutional like.
Nó rất giống ngân hàng, mang tính thể chế.
Nguồn: Trendy technology major events!So institutional markets are not small.
Vì vậy, thị trường thể chế không hề nhỏ.
Nguồn: VOA Standard English_AfricaIt is not an institutional problem.
Đây không phải là vấn đề của thể chế.
Nguồn: Conservative speechesStill, by that yardstick Indian firms have decades before institutional capitalism takes over.
Tuy nhiên, theo tiêu chuẩn đó, các công ty Ấn Độ sẽ mất hàng thập kỷ trước khi chủ nghĩa tư bản thể chế chiếm ưu thế.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveThey are disproportionately in institutional settings like nursing homes.
Họ chiếm tỷ lệ không cân xứng trong các cơ sở thể chế như viện dưỡng lão.
Nguồn: NPR News June 2020 CompilationAnd institutional wisdom continues to accept this axiom, despite overwhelming evidence to the contrary.
Và trí tuệ thể chế vẫn tiếp tục chấp nhận tiên đề này, bất chấp bằng chứng áp đảo cho thấy điều ngược lại.
Nguồn: Recite for the King Volume 4 (All 60 lessons)Where there are no public liberties, there cannot be institutional development.”
Ở nơi không có các tự do công cộng, không thể có sự phát triển thể chế.
Nguồn: VOA Daily Standard December 2017 CollectionThere are a lot of institutional barriers, and there are cultural barriers.
Có rất nhiều rào cản thể chế và có những rào cản văn hóa.
Nguồn: VOA Standard English_Americasinstitutional investors
nhà đầu tư tổ chức
institutional framework
khung pháp lý tổ chức
institutional policy
chính sách tổ chức
institutionalized discrimination
phân biệt đối xử thể chế hóa
institutional reforms
các cải cách tổ chức
institutional economics
kinh tế thể chế
institutional innovation
đổi mới thể chế
institutional arrangement
bố trí thể chế
institutional reform
cải cách tổ chức
institutional investor
nhà đầu tư tổ chức
institutional structure
cấu trúc tổ chức
institutional factor
yếu tố tổ chức
institutional shareholders
các cổ đông tổ chức
institutional sales
bán hàng tổ chức
They have this kind of institutional loyalty.
Họ có sự trung thành với thể chế này.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)Namely, a return to white supremacy and institutional slavery.
Cụ thể, sự trở lại của sự ưu thế chủng tộc da trắng và chế độ nô lệ thể chế.
Nguồn: The story of originIt was very bank, institutional like.
Nó rất giống ngân hàng, mang tính thể chế.
Nguồn: Trendy technology major events!So institutional markets are not small.
Vì vậy, thị trường thể chế không hề nhỏ.
Nguồn: VOA Standard English_AfricaIt is not an institutional problem.
Đây không phải là vấn đề của thể chế.
Nguồn: Conservative speechesStill, by that yardstick Indian firms have decades before institutional capitalism takes over.
Tuy nhiên, theo tiêu chuẩn đó, các công ty Ấn Độ sẽ mất hàng thập kỷ trước khi chủ nghĩa tư bản thể chế chiếm ưu thế.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveThey are disproportionately in institutional settings like nursing homes.
Họ chiếm tỷ lệ không cân xứng trong các cơ sở thể chế như viện dưỡng lão.
Nguồn: NPR News June 2020 CompilationAnd institutional wisdom continues to accept this axiom, despite overwhelming evidence to the contrary.
Và trí tuệ thể chế vẫn tiếp tục chấp nhận tiên đề này, bất chấp bằng chứng áp đảo cho thấy điều ngược lại.
Nguồn: Recite for the King Volume 4 (All 60 lessons)Where there are no public liberties, there cannot be institutional development.”
Ở nơi không có các tự do công cộng, không thể có sự phát triển thể chế.
Nguồn: VOA Daily Standard December 2017 CollectionThere are a lot of institutional barriers, and there are cultural barriers.
Có rất nhiều rào cản thể chế và có những rào cản văn hóa.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay