institutione

[Mỹ]/ˌɪnstɪˈtjuːʃən/
[Anh]/ˌɪnstɪˈtuːʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tổ chức được thành lập với mục đích tôn giáo, giáo dục, xã hội hoặc tương tự; một cơ sở; hành động thành lập hoặc thiết lập một thứ gì đó; sự sáng tạo; luật lệ, quy định hoặc phong tục đã được thiết lập và được các cơ quan thực thi; một cơ sở giáo dục như trường học, trường đại học; việc bổ nhiệm hoặc chỉ định một người thừa kế hoặc kế nhiệm; (tôn giáo) nghi lễ phong chức hoặc trao tặng một chức vụ tôn giáo; một hệ thống luật lệ, phong tục và cấu trúc xã hội chi phối một xã hội.
Các dạng của từ
số nhiềuinstitutiones

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay