instrumentalities

[Mỹ]/ˌɪnstrəmenˈtælɪtiz/
[Anh]/ˌɪnstrəmenˈtælɪtiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.cách hoặc phương pháp được sử dụng để đạt được điều gì đó; công cụ tài chính hoặc trái phiếu

Cụm từ & Cách kết hợp

governmental instrumentalities

các cơ quan chính phủ

public instrumentalities

các cơ quan công cộng

private instrumentalities

các cơ quan tư nhân

instrumentalities of power

các công cụ của quyền lực

instrumentalities of change

các công cụ của sự thay đổi

instrumentalities of governance

các công cụ của quản trị

instrumentalities for development

các công cụ cho sự phát triển

economic instrumentalities

các công cụ kinh tế

social instrumentalities

các công cụ xã hội

legal instrumentalities

các công cụ pháp lý

Câu ví dụ

the government used various instrumentalities to achieve its goals.

chính phủ đã sử dụng nhiều công cụ để đạt được các mục tiêu của mình.

legal instrumentalities are essential for enforcing contracts.

các công cụ pháp lý là điều cần thiết để thực thi hợp đồng.

non-profit organizations often rely on different instrumentalities for funding.

các tổ chức phi lợi nhuận thường dựa vào các công cụ khác nhau để gây quỹ.

he explained the instrumentalities involved in the project.

anh ấy giải thích các công cụ liên quan đến dự án.

instrumentalities of communication have evolved significantly over the years.

các công cụ truyền thông đã phát triển đáng kể theo những năm.

understanding the instrumentalities of governance is crucial for citizens.

hiểu các công cụ của quản trị là rất quan trọng đối với công dân.

the company utilized various instrumentalities to enhance productivity.

công ty đã sử dụng nhiều công cụ để tăng năng suất.

in education, instrumentalities can refer to teaching methods and resources.

trong giáo dục, các công cụ có thể đề cập đến các phương pháp và nguồn lực giảng dạy.

they discussed the instrumentalities that facilitate international trade.

họ thảo luận về các công cụ tạo điều kiện thuận lợi cho thương mại quốc tế.

instrumentalities of power can shape societal norms and values.

các công cụ của quyền lực có thể định hình các chuẩn mực và giá trị xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay