intactnesses

[Mỹ]/ɪnˈtækt.nəs/
[Anh]/ɪnˈtækt.nəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.trạng thái của việc toàn vẹn hoặc không bị hư hại

Cụm từ & Cách kết hợp

structural intactness

tính toàn vẹn cấu trúc

intactness assessment

đánh giá tính toàn vẹn

intactness preservation

bảo tồn tính toàn vẹn

intactness verification

xác minh tính toàn vẹn

intactness analysis

phân tích tính toàn vẹn

intactness evaluation

đánh giá tính toàn vẹn

intactness criteria

tiêu chí về tính toàn vẹn

intactness maintenance

bảo trì tính toàn vẹn

intactness standards

tiêu chuẩn về tính toàn vẹn

intactness confirmation

xác nhận tính toàn vẹn

Câu ví dụ

the intactness of the ancient ruins is remarkable.

tính nguyên vẹn của những di tích cổ là điều đáng kinh ngạc.

we must ensure the intactness of the documents before submission.

chúng ta phải đảm bảo tính nguyên vẹn của các tài liệu trước khi nộp.

the intactness of the ecosystem is vital for biodiversity.

tính nguyên vẹn của hệ sinh thái là rất quan trọng đối với đa dạng sinh học.

she preserved the intactness of the artwork by using proper techniques.

bà ấy đã bảo toàn tính nguyên vẹn của tác phẩm nghệ thuật bằng cách sử dụng các kỹ thuật phù hợp.

maintaining the intactness of the data is crucial for research.

việc duy trì tính nguyên vẹn của dữ liệu là rất quan trọng đối với nghiên cứu.

the intactness of the package was verified upon delivery.

tính nguyên vẹn của gói hàng đã được xác minh khi giao hàng.

intactness of the environment is essential for sustainable development.

tính nguyên vẹn của môi trường là điều cần thiết cho sự phát triển bền vững.

they conducted tests to check the intactness of the structure.

họ đã tiến hành các thử nghiệm để kiểm tra tính nguyên vẹn của cấu trúc.

the intactness of the historical site is protected by law.

tính nguyên vẹn của địa điểm lịch sử được bảo vệ bởi luật pháp.

it is important to maintain the intactness of your personal information.

rất quan trọng để duy trì tính nguyên vẹn của thông tin cá nhân của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay