integrality

[Mỹ]/ˌɪntɪˈɡrælɪti/
[Anh]/ˌɪntɪˈɡrælɪti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.chất lượng của việc toàn vẹn hoặc hoàn chỉnh

Cụm từ & Cách kết hợp

integrality principle

nguyên tắc tính hệ thống

integrality of design

tính hệ thống trong thiết kế

integrality in systems

tính hệ thống trong hệ thống

integrality of data

tính hệ thống của dữ liệu

integrality of process

tính hệ thống của quy trình

integrality of thought

tính hệ thống của tư tưởng

integrality approach

phương pháp tiếp cận tính hệ thống

integrality framework

khung khổ tính hệ thống

integrality concept

khái niệm tính hệ thống

integrality model

mô hình tính hệ thống

Câu ví dụ

the integrality of the project is crucial for its success.

tính đầy đủ của dự án rất quan trọng đối với sự thành công của nó.

we must ensure the integrality of the data during the transfer.

chúng ta phải đảm bảo tính đầy đủ của dữ liệu trong quá trình chuyển giao.

understanding the integrality of the system helps in troubleshooting.

hiểu được tính đầy đủ của hệ thống giúp ích trong việc khắc phục sự cố.

the integrality of cultural heritage is important for future generations.

tính đầy đủ của di sản văn hóa rất quan trọng đối với các thế hệ tương lai.

he emphasized the integrality of teamwork in achieving goals.

anh ấy nhấn mạnh tầm quan trọng của sự hợp tác chặt chẽ trong việc đạt được mục tiêu.

maintaining the integrality of the ecosystem is essential for biodiversity.

duy trì tính đầy đủ của hệ sinh thái là điều cần thiết cho đa dạng sinh học.

the integrality of the curriculum ensures a comprehensive education.

tính đầy đủ của chương trình giảng dạy đảm bảo một nền giáo dục toàn diện.

they are working to restore the integrality of the historical site.

họ đang làm việc để khôi phục tính đầy đủ của địa điểm lịch sử.

she spoke about the integrality of ethics in business practices.

cô ấy nói về tầm quan trọng của đạo đức trong các hoạt động kinh doanh.

we must protect the integrality of our natural resources.

chúng ta phải bảo vệ tính đầy đủ của tài nguyên thiên nhiên của chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay