he talked interestingly and learnedly.
anh ấy đã nói một cách thú vị và học hỏi.
Interestingly, in spite of its instability, the O3 molecule can be stabilized as an ozonide between the double bonds of a monounsaturated fatty acid such as oleic acid.
Thú vị là, bất chấp sự bất ổn của nó, phân tử O3 có thể được ổn định dưới dạng ozonide giữa các liên kết đôi của một axit béo không bão hòa đơn như axit oleic.
Results indicate interestingly that the double bond of GMA polymerized with polystyryl carbanion and the molar ratio of epoxy end group and polystyrene oligomer can be adjusted.
Kết quả cho thấy thú vị rằng liên kết đôi của GMA được trùng hợp với polystyryl carbanion và tỷ lệ mol của nhóm epoxy cuối và oligomer polystyrene có thể được điều chỉnh.
Interestingly, in 2, the host frameworks encapsulate a unique pentamer water cluster and are further connected into 1D tapes by water-water hydrogen bonding interaction.
Thú vị, trong 2, các khung chủ bao bọc một cụm nước pentamer độc đáo và hơn nữa được kết nối thành băng 1D thông qua tương tác liên kết hydro giữa nước và nước.
An interestingly caraway-flavoured vodka collins, the flavor courtesy of kummel. Kummel liqueur is caraway flavored, and was the first-ever liqueur produced by Lucas Bols.
Một ly rượu vodka Collins có hương vị caraway thú vị, hương vị đến từ kummel. Rượu kummel có hương vị caraway và là loại rượu đầu tiên được sản xuất bởi Lucas Bols.
Interestingly, she has a knack for solving puzzles.
Thú vị, cô ấy có năng khiếu giải quyết các câu đố.
Interestingly, the two companies merged last year.
Thú vị, hai công ty đã hợp nhất năm ngoái.
Interestingly, he speaks five languages fluently.
Thú vị, anh ấy nói lưu loát năm ngôn ngữ.
Interestingly, the experiment yielded unexpected results.
Thú vị, thí nghiệm đã cho kết quả bất ngờ.
Interestingly, they share the same birthday.
Thú vị, họ có cùng ngày sinh nhật.
Interestingly, once the blood leaves these glomeruli it does not enter into venules.
Thú vị, một khi máu đã rời khỏi các cầu thận này, nó sẽ không đi vào các động mạch nhỏ.
Nguồn: Osmosis - Anatomy and PhysiologyAnd we find, quite interestingly, males are more affected than females.
Và chúng tôi nhận thấy, một cách thú vị, nam giới bị ảnh hưởng nhiều hơn nữ giới.
Nguồn: VOA Special October 2018 CollectionInterestingly, a thiazide diuretic like Hydrochlorothiazide can be used to treat osteoporosis as well.
Thú vị, một thiazide lợi tiểu như Hydrochlorothiazide có thể được sử dụng để điều trị loãng xương.
Nguồn: Osmosis - MusculoskeletalInterestingly, there's evidence that early exposure to allergens might protect against type 1 hypersensitivity.
Thú vị, có bằng chứng cho thấy việc tiếp xúc sớm với các chất gây dị ứng có thể bảo vệ chống lại phản ứng quá mẫn loại 1.
Nguồn: Osmosis - RespirationWe will do that like interestingly enough.
Chúng tôi sẽ làm điều đó, thú vị thay.
Nguồn: Technology TrendsInterestingly, lacking sleep even affects you socially.
Thú vị, thiếu ngủ thậm chí còn ảnh hưởng đến bạn về mặt xã hội.
Nguồn: WIL Life RevelationNow, interestingly they have the name semi-vowels.
Bây giờ, thú vị thay, chúng có tên là bán nguyên âm.
Nguồn: British English pronunciation teachingMore interestingly, we found that cyberloafing effectively buffered this connection.
Nhiều hơn, thú vị thay, chúng tôi nhận thấy rằng việc lướt web không liên quan đến công việc đã làm giảm hiệu quả kết nối này.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)But interestingly enough, we have cultures within cultures.
Nhưng thú vị thay, chúng ta có các nền văn hóa trong các nền văn hóa.
Nguồn: Connection MagazineBut interestingly, they're also exposed to movement.
Nhưng thú vị thay, chúng cũng tiếp xúc với chuyển động.
Nguồn: Reel Knowledge ScrollKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay