interlinks

[Mỹ]/ˌɪntəˈlɪŋks/
[Anh]/ˌɪntərˈlɪŋks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. kết nối hoặc liên quan đến nhau

Cụm từ & Cách kết hợp

interlinks network

mạng lưới liên kết

interlinks strategy

chiến lược liên kết

interlinks analysis

phân tích liên kết

interlinks framework

khung liên kết

interlinks data

dữ liệu liên kết

interlinks model

mô hình liên kết

interlinks system

hệ thống liên kết

interlinks design

thiết kế liên kết

interlinks process

quy trình liên kết

interlinks tool

công cụ liên kết

Câu ví dụ

the project interlinks various departments for better efficiency.

dự án liên kết nhiều phòng ban để tăng hiệu quả hơn.

these two theories interlink in several important ways.

hai lý thuyết này liên kết với nhau theo nhiều cách quan trọng.

the interlinks between culture and identity are complex.

các liên kết giữa văn hóa và bản sắc là phức tạp.

our research interlinks with previous studies in the field.

nghiên cứu của chúng tôi liên kết với các nghiên cứu trước đó trong lĩnh vực này.

the interlinks of technology and education are vital for progress.

các liên kết giữa công nghệ và giáo dục rất quan trọng cho sự tiến bộ.

she explained how the interlinks affect the overall system.

cô ấy giải thích cách các liên kết ảnh hưởng đến hệ thống tổng thể.

the interlinks between health and lifestyle are well documented.

các liên kết giữa sức khỏe và lối sống được ghi lại đầy đủ.

understanding the interlinks can help solve the problem.

hiểu các liên kết có thể giúp giải quyết vấn đề.

the interlinks of global economies are becoming more apparent.

các liên kết của các nền kinh tế toàn cầu ngày càng rõ ràng hơn.

she highlighted the interlinks that drive innovation.

cô ấy nhấn mạnh các liên kết thúc đẩy sự đổi mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay