internalists

[US]/ɪnˈtɜːnəlɪsts/
[UK]/ɪnˈtɜːrnəlɪsts/

Translation

n. những người ủng hộ chủ nghĩa nội tại, quan điểm triết học cho rằng lý do để biện minh cho niềm tin hoặc lý do hành động phụ thuộc vào các trạng thái nội tại mà cá nhân có thể tiếp cận được.

Phrases & Collocations

internalists argue

những người nội tại lập luận

some internalists

một số người nội tại

many internalists

nhiều người nội tại

epistemic internalists

những người nội tại về nhận thức

methodological internalists

những người nội tại về phương pháp

internalists contend

những người nội tại khẳng định

critics of internalists

những người chỉ trích những người nội tại

internalists versus externalists

những người nội tại so với những người ngoại tại

internalists' position

điểm nhìn của những người nội tại

internalists maintain

những người nội tại duy trì

Example Sentences

internalists argue that justification depends solely on internal mental states, not external factors.

Người nội tại cho rằng sự biện minh phụ thuộc hoàn toàn vào các trạng thái tinh thần nội tại, chứ không phải các yếu tố bên ngoài.

many internalists believe that knowledge requires access to one's own reasons for belief.

Nhiều người nội tại cho rằng tri thức đòi hỏi phải có quyền truy cập vào lý do của chính mình để tin rằng.

epistemic internalists contend that all justifiers must be cognitively accessible to the believer.

Các nhà nội tại về tri thức cho rằng tất cả các lý do biện minh phải có thể tiếp cận nhận thức đối với người tin.

internalists maintain that external world skepticism poses a serious threat to our knowledge claims.

Người nội tại cho rằng sự hoài nghi về thế giới bên ngoài đặt ra một mối đe dọa nghiêm trọng đối với các tuyên bố tri thức của chúng ta.

some internalists reject the distinction between internal and external epistemic conditions.

Một số người nội tại bác bỏ sự khác biệt giữa các điều kiện tri thức nội tại và bên ngoài.

internalists emphasize the importance of reflective access in determining justified belief.

Người nội tại nhấn mạnh tầm quan trọng của quyền truy cập phản ánh trong việc xác định niềm tin được biện minh.

according to internalists, only internally accessible evidence can provide genuine justification.

Theo người nội tại, chỉ có bằng chứng có thể truy cập nội tại mới có thể cung cấp sự biện minh chân thực.

internalists suggest that the traditional analysis of knowledge remains fundamentally sound.

Người nội tại cho rằng phân tích truyền thống về tri thức vẫn còn nguyên bản chất vững chắc.

moral internalists hold that moral truths are grounded in internal mental states.

Các nhà nội tại về đạo đức cho rằng các chân lý đạo đức được xây dựng trên các trạng thái tinh thần nội tại.

internalists insist that intellectual virtue requires proper internal functioning of cognitive faculties.

Người nội tại khẳng định rằng đức tính trí tuệ đòi hỏi hoạt động nội tại đúng đắn của các chức năng nhận thức.

internalists are concerned with the accessibility condition for epistemic justification.

Người nội tại quan tâm đến điều kiện tiếp cận cho sự biện minh tri thức.

internalists prefer internalist approaches to epistemology over externalist alternatives.

Người nội tại ưa thích các phương pháp nội tại trong triết học nhận thức hơn là các phương pháp bên ngoài.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now