subjective

[Mỹ]/səbˈdʒektɪv/
[Anh]/səbˈdʒektɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. dựa trên sở thích cá nhân, quan điểm, v.v.

Cụm từ & Cách kết hợp

subjective initiative

chủ động mang tính chủ quan

subjective judgement

phán đoán chủ quan

subjective value

giá trị chủ quan

subjective probability

xác suất chủ quan

subjective assume

subjective assume

subjective test

thử nghiệm chủ quan

Câu ví dụ

This is a subjective judgement of her abilities.

Đây là một đánh giá chủ quan về khả năng của cô ấy.

making inevitably subjective judgements

đưa ra những đánh giá chủ quan tất yếu.

they make subjective judgements about children's skills.

họ đưa ra những đánh giá chủ quan về kỹ năng của trẻ em.

there is always the danger of making a subjective judgement.

luôn luôn có nguy cơ đưa ra phán đoán chủ quan.

subjective probabilities are complementary in binary case and subadditivity in general case.

xác suất chủ quan là bổ sung trong trường hợp nhị phân và tính dưới cộng trong trường hợp chung.

The counteraction of superstructure and subjective activity is an important reason emerging disequilibria and flexuosity in the process of society evolution.

Sự phản tác dụng của kiến trúc thượng tầng và hoạt động chủ thể là một lý do quan trọng dẫn đến sự mất cân bằng và linh hoạt trong quá trình tiến hóa xã hội.

To induce the subjective impartiality and to make the audience take actions, the speaker must develop effective communication skills, such as using imagination and sensus communis.

Để tạo ra tính khách quan chủ quan và khuyến khích khán giả hành động, người nói phải phát triển các kỹ năng giao tiếp hiệu quả, chẳng hạn như sử dụng trí tưởng tượng và hiểu biết thông thường.

The rate of initiative miction, volume of the fisrt miction , subjective discomfort and side effect of treatment had been collected and analyzed.Results The rate of ini...

Tỷ lệ đi tiểu ban đầu, thể tích lần đi tiểu đầu tiên, sự khó chịu chủ quan và tác dụng phụ của điều trị đã được thu thập và phân tích. Kết quả Tỷ lệ ini...

To reduce subjective factor in geostatistical modeling,non-parametrical geostatistics has become popular.This paper presents four kinds of variogram model for non-parametrical geostatistics.

Để giảm thiểu các yếu tố chủ quan trong mô hình địa thống kê, địa thống kê không tham số đã trở nên phổ biến. Bài báo này trình bày bốn loại mô hình biến thiên cho địa thống kê không tham số.

Viewing from phycology, intent and negligence can"t outline many activities ofhuman beings completely.But strict liability can meet the need that the rulers buffet other subjective crimes.

Từ góc độ tâm lý học, ý định và sơ suất không thể mô tả hoàn toàn nhiều hoạt động của con người. Nhưng trách nhiệm nghiêm ngặt có thể đáp ứng nhu cầu mà các nhà cai trị chống lại các tội phạm chủ quan khác.

Ví dụ thực tế

Our choices are almost never arbitrary, and usually quite subjective.

Những lựa chọn của chúng ta hầu như không bao giờ tùy tiện và thường khá chủ quan.

Nguồn: Yilin Edition Oxford High School English (Elective 9)

Art is subjective. Some people would love this.

Nghệ thuật là chủ quan. Một số người sẽ rất thích điều này.

Nguồn: Modern Family Season 6

" It is super subjective. Everything can be personalized."

".Nó hoàn toàn chủ quan. Mọi thứ đều có thể được cá nhân hóa."

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection October 2014

Our memories are not ironclad representations of reality, but subjective perceptions.

Những kỷ niệm của chúng ta không phải là những đại diện bất biến của thực tế, mà là những nhận thức chủ quan.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

But dangerous climate change can be subjective.

Nhưng biến đổi khí hậu nguy hiểm có thể mang tính chủ quan.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2015 Collection

And it's this universal concept that is totally subjective.

Và đây là một khái niệm phổ quát mang tính chủ quan hoàn toàn.

Nguồn: TED-Ed Student Weekend Show

The variables involved are all slippery and subjective.

Các biến số liên quan đều trơn trượt và chủ quan.

Nguồn: The Economist (Summary)

Your objective, it should be subjective.

Mục tiêu của bạn, nó nên mang tính chủ quan.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

I like to play music on set because it sets a rhythm, which is very subjective.

Tôi thích chơi nhạc trên phim trường vì nó tạo ra một nhịp điệu, điều này rất chủ quan.

Nguồn: Chronicle of Contemporary Celebrities

However, keep in mind that the test is entirely subjective.

Tuy nhiên, xin lưu ý rằng bài kiểm tra hoàn toàn mang tính chủ quan.

Nguồn: Smart Life Encyclopedia

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay