internalizes

[Mỹ]/ɪnˈtɜːnəlʌɪzɪz/
[Anh]/ɪnˈtɜrnəˌlaɪzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của internalize
v. dạng ngôi ba số ít của internalize

Cụm từ & Cách kết hợp

internalizes emotions

nội tâm hóa cảm xúc

internalizes values

nội tâm hóa giá trị

internalizes feedback

nội tâm hóa phản hồi

internalizes beliefs

nội tâm hóa niềm tin

internalizes lessons

nội tâm hóa bài học

internalizes culture

nội tâm hóa văn hóa

internalizes experiences

nội tâm hóa kinh nghiệm

internalizes knowledge

nội tâm hóa kiến thức

internalizes concepts

nội tâm hóa khái niệm

internalizes practices

nội tâm hóa thực tiễn

Câu ví dụ

she internalizes feedback from her peers to improve her work.

Cô ấy nội hóa phản hồi từ đồng nghiệp để cải thiện công việc của mình.

children often internalize the values taught by their parents.

Trẻ em thường nội hóa những giá trị mà cha mẹ dạy.

he internalizes stress, which affects his health.

Anh ấy nội hóa căng thẳng, điều này ảnh hưởng đến sức khỏe của anh ấy.

the training program helps employees internalize company goals.

Chương trình đào tạo giúp nhân viên nội hóa các mục tiêu của công ty.

through practice, she internalizes the techniques needed for her sport.

Thông qua luyện tập, cô ấy nội hóa các kỹ thuật cần thiết cho môn thể thao của mình.

he internalizes criticism and uses it for personal growth.

Anh ấy nội hóa những lời chỉ trích và sử dụng chúng để phát triển bản thân.

students internalize knowledge better through hands-on experience.

Sinh viên nội hóa kiến ​​thức tốt hơn thông qua kinh nghiệm thực hành.

she internalizes cultural norms from her surroundings.

Cô ấy nội hóa các chuẩn mực văn hóa từ môi trường xung quanh của mình.

effective leaders help their teams internalize the vision.

Các nhà lãnh đạo hiệu quả giúp các nhóm của họ nội hóa tầm nhìn.

he believes that one must internalize lessons learned from failure.

Anh ấy tin rằng một người phải nội hóa những bài học từ sự thất bại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay