internationalisms

[Mỹ]/ɪntə'næʃ(ə)n(ə)lɪz(ə)m/
[Anh]/ˌɪntɚ'næʃnəlɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quốc tế chủ nghĩa

Câu ví dụ

the internationalism of popular music.

chủ nghĩa quốc tế trong âm nhạc đại chúng.

Promoting internationalism is crucial for global cooperation.

Việc thúc đẩy chủ nghĩa quốc tế là rất quan trọng cho sự hợp tác toàn cầu.

Many organizations advocate for the principles of internationalism.

Nhiều tổ chức ủng hộ các nguyên tắc của chủ nghĩa quốc tế.

Internationalism emphasizes the importance of collaboration among nations.

Chủ nghĩa quốc tế nhấn mạnh tầm quan trọng của sự hợp tác giữa các quốc gia.

The conference focused on discussing the role of internationalism in today's world.

Hội nghị tập trung vào việc thảo luận về vai trò của chủ nghĩa quốc tế trong thế giới hiện tại.

Internationalism aims to promote peace and understanding among different cultures.

Chủ nghĩa quốc tế hướng tới việc thúc đẩy hòa bình và hiểu biết giữa các nền văn hóa khác nhau.

The students organized an event to raise awareness about internationalism.

Các sinh viên đã tổ chức một sự kiện để nâng cao nhận thức về chủ nghĩa quốc tế.

Global challenges require a strong commitment to internationalism.

Những thách thức toàn cầu đòi hỏi một cam kết mạnh mẽ với chủ nghĩa quốc tế.

Internationalism encourages mutual respect and cooperation between countries.

Chủ nghĩa quốc tế khuyến khích sự tôn trọng lẫn nhau và hợp tác giữa các quốc gia.

The United Nations plays a key role in promoting internationalism.

L Liên Hợp Quốc đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy chủ nghĩa quốc tế.

Internationalism is essential for addressing issues that transcend national boundaries.

Chủ nghĩa quốc tế là điều cần thiết để giải quyết các vấn đề vượt quá biên giới quốc gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay