interpenetrated

[Mỹ]/ˌɪntəˈpɛnətreɪtɪd/
[Anh]/ˌɪntərˈpɛnəˌtreɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và quá khứ phân từ của interpenetrate

Cụm từ & Cách kết hợp

interpenetrated layers

các lớp xen lẫn

interpenetrated materials

các vật liệu xen lẫn

interpenetrated structures

các cấu trúc xen lẫn

interpenetrated fields

các lĩnh vực xen lẫn

interpenetrated systems

các hệ thống xen lẫn

interpenetrated networks

các mạng lưới xen lẫn

interpenetrated concepts

các khái niệm xen lẫn

interpenetrated domains

các lĩnh vực xen lẫn

interpenetrated spaces

các không gian xen lẫn

interpenetrated patterns

các hoa văn xen lẫn

Câu ví dụ

the two cultures interpenetrated over centuries of trade.

hai nền văn hóa đã giao thoa lẫn nhau qua nhiều thế kỷ buôn bán.

their ideas interpenetrated, leading to innovative solutions.

những ý tưởng của họ đã giao thoa lẫn nhau, dẫn đến những giải pháp sáng tạo.

in this artwork, different styles interpenetrated beautifully.

trong tác phẩm nghệ thuật này, các phong cách khác nhau đã giao thoa một cách tuyệt đẹp.

the two narratives interpenetrated, creating a rich story.

hai câu chuyện đã giao thoa lẫn nhau, tạo nên một câu chuyện phong phú.

as the seasons change, their effects interpenetrated the landscape.

khi các mùa thay đổi, tác động của chúng đã giao thoa lẫn nhau với cảnh quan.

in this research, concepts from various fields interpenetrated.

trong nghiên cứu này, các khái niệm từ nhiều lĩnh vực khác nhau đã giao thoa lẫn nhau.

the flavors interpenetrated, making the dish more complex.

các hương vị đã giao thoa lẫn nhau, làm cho món ăn trở nên phức tạp hơn.

their lives interpenetrated in unexpected ways.

cuộc sống của họ đã giao thoa lẫn nhau theo những cách không ngờ tới.

the technologies interpenetrated, enhancing performance.

các công nghệ đã giao thoa lẫn nhau, nâng cao hiệu suất.

their emotions interpenetrated, creating a deep connection.

cảm xúc của họ đã giao thoa lẫn nhau, tạo ra một kết nối sâu sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay