| ngôi thứ ba số ít | intersperses |
| hiện tại phân từ | interspersing |
| quá khứ phân từ | interspersed |
| thì quá khứ | interspersed |
| số nhiều | intersperses |
interspersed red and blue tiles on the walls; intersperse praise with constructive criticism.
xen kẽ các viên gạch màu đỏ và xanh trên tường; xen kẽ lời khen ngợi với những lời chỉ trích mang tính xây dựng.
Bushes were interspersed among trees.
Những cây bụi xen kẽ giữa các cây.
The grass was interspersed with beds of flowers.
Cỏ được xen kẽ với những luống hoa.
interspersed lamp fixtures on the large ceiling; a newspaper section that was interspersed with advertisements.
các đèn chiếu rải rác trên trần nhà lớn; một phần báo được xen kẽ với quảng cáo.
a patchwork of open fields interspersed with copses of pine.
một tập hợp các cánh đồng mở xen kẽ với những khóm thông.
The lawn is interspersed with flower-beds in the shape of five-point stars.
Khu vực cỏ được xen kẽ với những luống hoa có hình dạng như những ngôi sao năm cánh.
interspersed between tragic stories are a few songs supplying comic relief.
Giữa những câu chuyện bi thảm, xen kẽ là một vài bài hát mang lại sự giải trí hài hước.
Numerous goblet cells containing abundant mucigen granules interspersed among the columnar cells.
Nhiều tế bào goblet chứa nhiều hạt mucigen xen kẽ giữa các tế bào cột.
interspersed red and blue tiles on the walls; intersperse praise with constructive criticism.
xen kẽ các viên gạch màu đỏ và xanh trên tường; xen kẽ lời khen ngợi với những lời chỉ trích mang tính xây dựng.
Bushes were interspersed among trees.
Những cây bụi xen kẽ giữa các cây.
The grass was interspersed with beds of flowers.
Cỏ được xen kẽ với những luống hoa.
interspersed lamp fixtures on the large ceiling; a newspaper section that was interspersed with advertisements.
các đèn chiếu rải rác trên trần nhà lớn; một phần báo được xen kẽ với quảng cáo.
a patchwork of open fields interspersed with copses of pine.
một tập hợp các cánh đồng mở xen kẽ với những khóm thông.
The lawn is interspersed with flower-beds in the shape of five-point stars.
Khu vực cỏ được xen kẽ với những luống hoa có hình dạng như những ngôi sao năm cánh.
interspersed between tragic stories are a few songs supplying comic relief.
Giữa những câu chuyện bi thảm, xen kẽ là một vài bài hát mang lại sự giải trí hài hước.
Numerous goblet cells containing abundant mucigen granules interspersed among the columnar cells.
Nhiều tế bào goblet chứa nhiều hạt mucigen xen kẽ giữa các tế bào cột.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay