interstice

[Mỹ]/ɪnˈtɜːstɪs/
[Anh]/ɪnˈtɜːrstɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vết nứt; khoảng trống.
Word Forms
số nhiềuinterstices

Câu ví dụ

sunshine filtered through the interstices of the arching trees.

ánh nắng xuyên qua những khoảng trống giữa các tán cây vươn lên.

upper boulders were simply seated in the interstices below.

các tảng đá phía trên đơn giản chỉ là nằm trong các khoảng trống bên dưới.

There is a gleam of luminous gold, where the sinking western sun has found a first direct interstice in the clouds.

Có một ánh sáng vàng rực rỡ, nơi mặt trời lặn về phía tây đã tìm thấy một khoảng trống trực tiếp đầu tiên trong những đám mây.

Blood production —The marrow, located within the medullary cavity of long bones and the interstices of cancellous bone, produces blood cells in a process called haematopoiesis.

Sản xuất máu — Tủy xương, nằm trong tủy của xương dài và các khoảng trống của xương xốp, sản xuất tế bào máu trong một quá trình gọi là tạo máu.

Ví dụ thực tế

The sun streamed through the interstices and glinted on the shining magnolia leaves and sparkleberry bushes.

Mặt trời chiếu qua những khe hở và lấp lánh trên những chiếc lá hoa nghi ngút và cây bụi sparkleberry.

Nguồn: Cross Stream (Part 1)

We all live in the interstices of each other's lives, and we would all get a surprise if we could see everything.

Chúng ta đều sống trong những khoảng trống trong cuộc sống của nhau, và chúng ta sẽ rất ngạc nhiên nếu có thể nhìn thấy mọi thứ.

Nguồn: under the net

From the transition from cave sketches to canvas paintings, or from classical sculptures to avant-garde installations, art has perennially embraced change, often thriving in the interstices of evolution.

Từ sự chuyển đổi từ các bản phác thảo hang động sang các bức tranh trên canvas, hoặc từ các tác phẩm điêu khắc cổ điển đến các triển lãm tiên phong, nghệ thuật đã liên tục đón nhận sự thay đổi, thường phát triển mạnh trong những khoảng trống của sự tiến hóa.

Nguồn: 2023-41

In the bosom of this little Grove stood a rustic Grotto, formed in imitation of an Hermitage. The walls were constructed of roots of trees, and the interstices filled up with Moss and Ivy.

Trong vòng tay của khu rừng nhỏ này là một hang động Grotto mộc mạc, được tạo ra như một sự bắt chước của một Hermitage. Bức tường được xây dựng từ rễ cây, và những khoảng trống được lấp đầy bằng Rêu và Hàng Đậu.

Nguồn: Monk (Part 1)

The tall window was open, and though its green shutters were partly drawn the bright air of the garden had come in through a broad interstice and filled the room with warmth and perfume.

Cửa sổ cao vẫn mở, và mặc dù các tấm shutters màu xanh lá cây được kéo một phần, không khí tươi mát của khu vườn đã tràn vào qua một khoảng trống rộng và lấp đầy căn phòng bằng sự ấm áp và hương thơm.

Nguồn: A Portrait of a Lady (Three)

But he gave out his own thoughts, likewise, with an airy and fanciful glow; so that they glistened, as it were, through the arbor, and made their escape among the interstices of the foliage.

Nhưng anh ấy cũng đưa ra những suy nghĩ của mình, với một ánh sáng tươi sáng và giàu trí tưởng tượng; để chúng lấp lánh, như thể, qua giàn cây, và trốn thoát giữa những khoảng trống của tán cây.

Nguồn: Seven-angled Tower (Part 1)

The effort to see Harney around the corner of the screen, or through its interstices, made her unconscious of everything else; but the effort was unsuccessful, and gradually she found her attention arrested by her guardian's discourse.

Nỗ lực nhìn thấy Harney quanh góc màn hình, hoặc qua những khoảng trống của nó, khiến cô ấy không còn ý thức về bất cứ điều gì khác; nhưng nỗ lực đó không thành công, và dần dần cô ấy nhận thấy sự chú ý của mình bị thu hút bởi bài giảng của người bảo trợ.

Nguồn: Summer

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay