interstratifies

[Mỹ]/ˌɪntəˈstrætɪfaɪz/
[Anh]/ˌɪntərˈstrætɪfaɪz/

Dịch

vt. sắp xếp giữa các lớp

Cụm từ & Cách kết hợp

interstratifies layers

phân tầng các lớp

interstratifies materials

phân tầng các vật liệu

interstratifies rock

phân tầng đá

interstratifies deposits

phân tầng các bãi lắng

interstratifies sequences

phân tầng các dãy

interstratifies formations

phân tầng các cấu trúc địa chất

interstratifies units

phân tầng các đơn vị

interstratifies sediments

phân tầng các trầm tích

interstratifies phases

phân tầng các pha

interstratifies structures

phân tầng các cấu trúc

Câu ví dụ

the geological layers interstratifies with different types of rock.

các lớp địa chất xen kẽ với các loại đá khác nhau.

the artist interstratifies various styles in her paintings.

nghệ sĩ xen kẽ nhiều phong cách trong các bức tranh của cô ấy.

in the study, the data interstratifies different demographic groups.

trong nghiên cứu, dữ liệu xen kẽ các nhóm nhân khẩu học khác nhau.

the report interstratifies qualitative and quantitative analysis.

báo cáo xen kẽ phân tích định tính và định lượng.

her narrative interstratifies personal stories with historical events.

truyện kể của cô ấy xen kẽ những câu chuyện cá nhân với các sự kiện lịch sử.

the curriculum interstratifies practical skills with theoretical knowledge.

chương trình học tích hợp các kỹ năng thực tế với kiến thức lý thuyết.

in the ecosystem, different species interstratifies to create balance.

trong hệ sinh thái, các loài khác nhau xen kẽ lẫn nhau để tạo ra sự cân bằng.

the architecture interstratifies modern design with traditional elements.

kiến trúc kết hợp thiết kế hiện đại với các yếu tố truyền thống.

his writing interstratifies humor with serious themes.

viết của anh ấy xen kẽ sự hài hước với những chủ đề nghiêm túc.

the film interstratifies multiple storylines for a richer narrative.

phim xen kẽ nhiều cốt truyện để tạo ra một câu chuyện hấp dẫn hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay