| số nhiều | intimes |
intime delivery
giao hàng đúng giờ
intime response
phản hồi kịp thời
intime communication
giao tiếp kịp thời
intime updates
cập nhật kịp thời
intime payment
thanh toán đúng giờ
intime feedback
phản hồi kịp thời
intime assistance
hỗ trợ kịp thời
intime support
hỗ trợ kịp thời
intime coordination
phối hợp kịp thời
intime notification
thông báo kịp thời
we need to stay intime with our clients' needs.
Chúng tôi cần phải luôn cập nhật với nhu cầu của khách hàng.
it's important to be intime with the latest trends.
Điều quan trọng là phải luôn cập nhật với những xu hướng mới nhất.
she always tries to keep intime with her friends.
Cô ấy luôn cố gắng bắt kịp với bạn bè.
to succeed, you must be intime with industry changes.
Để thành công, bạn phải luôn cập nhật với những thay đổi trong ngành.
they are intime in their communication style.
Họ luôn cập nhật trong phong cách giao tiếp của họ.
being intime with your team fosters collaboration.
Luôn cập nhật với nhóm của bạn thúc đẩy sự hợp tác.
we should remain intime throughout the project.
Chúng ta nên luôn cập nhật trong suốt dự án.
he likes to stay intime with his family traditions.
Anh ấy thích luôn cập nhật với những truyền thống gia đình của mình.
it's essential to be intime with your goals.
Điều quan trọng là phải luôn cập nhật với mục tiêu của bạn.
they work hard to stay intime with technological advances.
Họ làm việc chăm chỉ để luôn cập nhật với những tiến bộ công nghệ.
intime delivery
giao hàng đúng giờ
intime response
phản hồi kịp thời
intime communication
giao tiếp kịp thời
intime updates
cập nhật kịp thời
intime payment
thanh toán đúng giờ
intime feedback
phản hồi kịp thời
intime assistance
hỗ trợ kịp thời
intime support
hỗ trợ kịp thời
intime coordination
phối hợp kịp thời
intime notification
thông báo kịp thời
we need to stay intime with our clients' needs.
Chúng tôi cần phải luôn cập nhật với nhu cầu của khách hàng.
it's important to be intime with the latest trends.
Điều quan trọng là phải luôn cập nhật với những xu hướng mới nhất.
she always tries to keep intime with her friends.
Cô ấy luôn cố gắng bắt kịp với bạn bè.
to succeed, you must be intime with industry changes.
Để thành công, bạn phải luôn cập nhật với những thay đổi trong ngành.
they are intime in their communication style.
Họ luôn cập nhật trong phong cách giao tiếp của họ.
being intime with your team fosters collaboration.
Luôn cập nhật với nhóm của bạn thúc đẩy sự hợp tác.
we should remain intime throughout the project.
Chúng ta nên luôn cập nhật trong suốt dự án.
he likes to stay intime with his family traditions.
Anh ấy thích luôn cập nhật với những truyền thống gia đình của mình.
it's essential to be intime with your goals.
Điều quan trọng là phải luôn cập nhật với mục tiêu của bạn.
they work hard to stay intime with technological advances.
Họ làm việc chăm chỉ để luôn cập nhật với những tiến bộ công nghệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay