intrenching

[Mỹ]/ɪnˈtrɛnʧɪŋ/
[Anh]/ɪnˈtrɛnʧɪŋ/

Dịch

v. để thiết lập chắc chắn hoặc bao quanh bằng hào; để gây ra sự nhăn nheo

Cụm từ & Cách kết hợp

intrenching beliefs

củng cố niềm tin

intrenching values

củng cố các giá trị

intrenching power

củng cố quyền lực

intrenching ideas

củng cố các ý tưởng

intrenching positions

củng cố các vị thế

intrenching culture

củng cố văn hóa

intrenching practices

củng cố các phương pháp

intrenching strategies

củng cố các chiến lược

intrenching trends

củng cố các xu hướng

intrenching norms

củng cố các chuẩn mực

Câu ví dụ

they are intrenching their position in the market.

họ đang củng cố vị thế của mình trên thị trường.

the army is intrenching along the border.

quân đội đang đào pháo đài dọc theo biên giới.

intrenching their beliefs can lead to closed-mindedness.

việc củng cố niềm tin của họ có thể dẫn đến sự thiếu cởi mở.

she is intrenching herself in her role at the company.

cô ấy đang củng cố vị trí của mình tại công ty.

intrenching their ideas can hinder creativity.

việc củng cố ý tưởng của họ có thể cản trở sự sáng tạo.

the project is intrenching its foundations for future growth.

dự án đang củng cố nền tảng cho sự phát triển trong tương lai.

they are intrenching their strategies to face competition.

họ đang củng cố các chiến lược để đối phó với sự cạnh tranh.

intrenching your habits can lead to a lack of adaptability.

việc củng cố thói quen của bạn có thể dẫn đến sự thiếu thích ứng.

the government is intrenching its policies in response to public demand.

chính phủ đang củng cố các chính sách của mình để đáp ứng nhu cầu của công chúng.

he is intrenching his knowledge through continuous learning.

anh ấy đang củng cố kiến ​​thức của mình thông qua học tập liên tục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay