introductory

[Mỹ]/ˌɪntrəˈdʌktəri/
[Anh]/ˌɪntrəˈdʌktəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. phục vụ như một lời giới thiệu hoặc lời tựa; sơ bộ; ban đầu

Cụm từ & Cách kết hợp

introductory course

khóa học giới thiệu

introductory level

mức giới thiệu

introductory chapter

chương giới thiệu

introductory remarks

nhận xét giới thiệu

Câu ví dụ

an introductory course in Russian.

một khóa học giới thiệu về tiếng Nga.

The chairman made a few introductory remarks.

chủ tịch đã đưa ra một vài phát biểu giới thiệu.

snapped up the introductory offer.

đã nhanh chóng nắm bắt ưu đãi giới thiệu.

an introductory guide to the range of debate this issue has generated.

một hướng dẫn giới thiệu về phạm vi tranh luận mà vấn đề này đã tạo ra.

the introductory section aims to sensitize students to the methodology of the course.

phần giới thiệu nhằm mục đích giúp sinh viên nhạy cảm hơn với phương pháp của khóa học.

The dean made a few introductory remarks before the lecture.

Hiệu trưởng đã đưa ra một vài phát biểu giới thiệu trước bài giảng.

we are making a special introductory offer of a reduced subscription.

chúng tôi đang đưa ra một ưu đãi giới thiệu đặc biệt là đăng ký giảm giá.

15 Introductory Remarks (Ren,Gangjian, Herbert,Robert, Delaine

15 Phát biểu giới thiệu (Ren,Gangjian, Herbert,Robert, Delaine

The chairman opened the ball with a few introductory remarks upon the items on the agenda.

Chủ tịch đã bắt đầu buổi hòa nhạc với một vài phát biểu giới thiệu về các mục trong chương trình nghị sự.

These two novels are popular and in great demand at all times since then.Their popularity and salability are concerned with their introductory art.

Hai tiểu thuyết này luôn được ưa chuộng và có nhu cầu cao theo thời gian. Sự phổ biến và khả năng bán hàng của chúng liên quan đến nghệ thuật giới thiệu của chúng.

This site provides introductory information to ore microscopy with over 30 full colour photomicrographs used in the course MICROSCOPIE DES MINERAUX OPAQUES at the University of Geneva.

Trang web này cung cấp thông tin giới thiệu về kính hiển vi khoáng vật với hơn 30 ảnh chụp mô phỏng đầy màu sắc được sử dụng trong khóa học MICROSCOPIE DES MINERAUX OPAQUES tại Đại học Geneva.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay