introjecting

[Mỹ]/ˌɪntrəʊˈdʒɛktɪŋ/
[Anh]/ˌɪntrəˈdʒɛktɪŋ/

Dịch

vt. kết hợp hoặc hấp thụ các thái độ hoặc đối tượng bên ngoài vào hình ảnh nội tâm của một người

Cụm từ & Cách kết hợp

introjecting beliefs

tiêm nhiễm niềm tin

introjecting values

tiêm nhiễm giá trị

introjecting feelings

tiêm nhiễm cảm xúc

introjecting thoughts

tiêm nhiễm suy nghĩ

introjecting criticism

tiêm nhiễm lời chỉ trích

introjecting messages

tiêm nhiễm thông điệp

introjecting experiences

tiêm nhiễm kinh nghiệm

introjecting identities

tiêm nhiễm bản sắc

introjecting norms

tiêm nhiễm chuẩn mực

introjecting behaviors

tiêm nhiễm hành vi

Câu ví dụ

she is introjecting her parents' beliefs into her own identity.

Cô ấy đang nội hóa niềm tin của cha mẹ vào bản sắc của mình.

by introjecting societal norms, he struggles with his self-image.

Bằng cách nội hóa các chuẩn mực xã hội, anh ấy đang phải vật lộn với hình ảnh bản thân.

the therapist suggested that she might be introjecting her fears.

Nhà trị liệu gợi ý rằng có thể cô ấy đang nội hóa nỗi sợ hãi của mình.

introjecting negative feedback can impact one's confidence.

Việc nội hóa những phản hồi tiêu cực có thể ảnh hưởng đến sự tự tin của một người.

he realized he was introjecting his friend's insecurities.

Anh ấy nhận ra mình đang nội hóa sự bất an của bạn bè.

introjecting cultural expectations can lead to personal conflict.

Việc nội hóa những kỳ vọng văn hóa có thể dẫn đến xung đột cá nhân.

she found herself introjecting her mentor's values.

Cô ấy nhận thấy mình đang nội hóa những giá trị của người cố vấn.

introjecting parental criticism affected his decision-making.

Việc nội hóa những lời chỉ trích của cha mẹ đã ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định của anh ấy.

he is aware of introjecting his partner's opinions too much.

Anh ấy nhận thức được việc nội hóa quá nhiều ý kiến của đối tác.

introjecting past traumas can hinder emotional growth.

Việc nội hóa những chấn thương trong quá khứ có thể cản trở sự phát triển về mặt cảm xúc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay